Phu TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Hữu bật Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
   
   
104
Huynh Đệ
(M) Tử vi
 
Thai phụ Thiên riêu
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên y  
Thiên trù  
Phúc đức  
   
   
   
114
Mệnh (THÂN)
 
 
  Quả tú
  Điếu khách
  Phục binh
  Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu
(H) Phá Quân
 
Quan sách Trực phù
Lâm quan Quan phủ
Lưu Lộc Tồn Đà la
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
   
   
   
14
Tử Tức TRIỆT
(H) Thất sát
 
Văn khúc Thiên la
Thiên tài Lưu hà
Thiên thọ Đẩu quân
Long Đức Âm Sát
Hỷ thần Nguyệt Sát
Dưỡng Lưu Tang Môn
Hoá khoa Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
94
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyen

Giờ Tý ngày 29 tháng 6 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phúc Đức
 
 
Tả phù Thiên khốc
Thiên quan Thái tuế
Lộc tồn Lưu Kình Dương
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
   
   
24
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hoá quyền Thiên hư
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Phi liêm
  Thai
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
84
Điền Trạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Địa võng
Thiêu dương Linh tinh
Lực sĩ Thiên không
  Kình dương
  Suy
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
34
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Phong cáo Thiên sứ
Thiên khôi Thiên hình
Nguyệt đức Kiếp sát
Tấu thư Tử phù
Đường phù Tuyệt
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
74
Thiên Di TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tam thai Quan phù
Bát tọa Mộ
Ân quang  
Thiên quý  
Long trì  
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Thiên giải  
Tướng quân  
Hoá lộc  
64
Nô Bộc TUẦN
(H) Tham lang
 
Thiên hỷ Thiên thương
Văn tinh Tiểu hao
Địa giải Tử
Thiếu âm  
   
   
   
   
   
   
   
54
Quan Lộc
(M) Thái âm
 
Thiên mã Cô thần
Thanh long Tang môn
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
   
   
   
   
   
   
44

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen