Tật Ách
(D) Thiên đồng
 
Thiên đức Thiên sứ
Phúc đức Kiếp sát
Trường sinh Đại hao
  Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
   
   
75
Tài Bạch TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên việt Điếu khách
Thiên Phúc Phục binh
Thiên tài Mộc dục
Hoá quyền Địa kiếp
Lưu Lộc Tồn Thiên Sát
   
   
   
85
Tử Tức TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Tả phù Quả tú
Hữu bật Trực phù
Hồng loan Quan phủ
Quan sách Đà la
Hoá lộc Quan đái
Hoá khoa Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
95
Thê
(D) Tham lang
 
Thiên thọ Thái tuế
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
105
Thiên Di
(D) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên la
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Bạch hổ
Dưỡng Bênh phù
Quốc ấn Địa không
   
   
   
65
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyen Huynh Thai

Sinh lúc 13:30
Thứ Ba ngày 3 tháng 6 năm 1980
Giờ Mùi ngày 21 tháng 4 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Huynh Đệ
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Phong cáo Phá toái
Đào hoa Hỏa tinh
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
Đế vượng Lưu Bạch Hổ
   
   
   
115
Nô Bộc
 
 
Tam thai Thiên thương
Văn xương Lưu hà
Long Đức Linh tinh
Hỷ thần Thai
  Lưu Tang Môn
   
   
   
55
Mệnh
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Ân quang Thiên khốc
Địa giải Địa võng
Thanh long Tang môn
  Suy
   
   
   
   
5
Quan Lộc
(V) Liêm Trinh
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
Thiên trù  
   
   
   
45
Điền Trạch TUẦN
 
 
Thai phụ Tử phù
Nguyệt đức Mộ
Thiên hỷ Lưu Thái Tuế
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
35
Phúc Đức (THÂN) TUẦN
(M) Thất sát
 
Long trì Thiên hình
Tướng quân Quan phù
  Đẩu quân
  Tử
   
   
   
   
25
Phụ Mẫu
(H) Thiên lương
 
Bát tọa Cô thần
Văn khúc Tiểu hao
Thiên quan Bệnh
Văn tinh  
Thiên giải  
Thiếu âm  
Lưu Thiên Mã  
   
15

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyen Huynh Thai