Phúc Đức
(H) Cự môn
 
Phong cáo Thiên riêu
Thiên y Phá toái
Quan sách Trực phù
Trường sinh Đẩu quân
Lưu Thiên Mã Đại hao
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
25
Điền Trạch TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thái tuế
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
Lưu Lộc Tồn Âm Sát
   
   
   
35
Quan Lộc TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên không
Văn xương Quan phủ
Thiêu dương Đà la
  Quan đái
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
45
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Tả phù Thiên thương
Thiên mã Cô thần
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Địa không
Lâm quan  
   
   
55
Phụ Mẫu
(V) Tham lang
 
Thiên quý Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Hỏa tinh
Dưỡng Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
   
   
15
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn việt anh

Sinh lúc 06:35
Thứ Bảy ngày 9 tháng 6 năm 1990
Giờ Mão ngày 17 tháng 5 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2019


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thiên Di (THÂN)
(H) Thiên đồng
 
Thai phụ Kình dương
Hồng loan Hoá kỵ
Thiên tài  
Thiếu âm  
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
65
Mệnh
(H) Thái âm
 
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Thai
Thiên hỷ  
Thiên thọ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
5
Tật Ách TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Ân quang Thiên sứ
Long trì Địa võng
Hoa cái Quan phù
Thanh long Suy
Hoá quyền  
   
   
75
Huynh Đệ
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Bát tọa Bạch hổ
Thiên khôi Phi liêm
Thiên trù Tuyệt
  Địa kiếp
   
   
   
115
Thê
(D) Thiên cơ
 
Long Đức Thiên hình
Tấu thư Mộ
Đường phù Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
105
Tử Tức
(M) Phá Quân
 
Tam thai Thiên khốc
Thiên giải Thiên hư
Tướng quân Linh tinh
  Tuế phá
  Tử
  Thiên Sát
   
95
Tài Bạch TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Địa giải Bệnh
Hoá lộc Lưu Thái Tuế
   
   
85

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn việt anh