Phúc Đức
(H) Thiên lương
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Tuyệt
Địa giải  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
102
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Bát tọa Phi liêm
Ân quang Mộ
Thiên quan Âm Sát
Thiên giải Lưu Tang Môn
Long Đức  
   
   
   
92
Quan Lộc
 
 
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Thiên hình
  Linh tinh
  Bạch hổ
  Tử
   
   
   
82
Nô Bộc
(V) Liêm Trinh
 
Tam thai Thiên thương
Thiên quý Kiếp sát
Thiên đức Bệnh
Thiên thọ Địa kiếp
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
72
Phụ Mẫu
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
  Bênh phù
  Thai
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
112
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn vũ phước hưng

Sinh lúc 18:00
Thứ Bảy ngày 10 tháng 12 năm 1983
Giờ Dậu ngày 7 tháng 11 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 40 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di (THÂN)
 
 
  Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Suy
  Thiên Sát
   
   
   
62
Mệnh
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thai phụ Quan phù
Long trì Đại hao
Thiên khôi  
Văn tinh  
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
   
2
Tật Ách
(D) Phá Quân
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiên trù Địa võng
Quan sách Quả tú
Thanh long Trực phù
Đế vượng Đẩu quân
Hoá lộc Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
52
Huynh Đệ
(D) Tham lang
 
Tả phù Cô thần
Thiên tài Lưu hà
Thiếu âm Phục binh
Trường sinh Địa không
Lưu Thiên Mã Hoá kỵ
  Lưu Thiên Khốc
   
   
12
Thê TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Tang môn
Văn xương Quan phủ
Hoá khoa Kình dương
  Mộc dục
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Hữu bật Hỏa tinh
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Quan đái
Lộc tồn Lưu Bạch Hổ
Bác sĩ Lưu Kình Dương
   
   
   
32
Tài Bạch
(D) Thiên đồng
 
Phong cáo Thiên riêu
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Thiên y  
Lực sĩ  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
42

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn vũ phước hưng