Phu
(H) Cự môn
 
Tả phù Kiếp sát
Thiên việt Phi liêm
Thiên đức Tuyệt
Phúc đức  
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
22
Huynh Đệ
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tam thai Linh tinh
Thiên Phúc Hỏa tinh
Tấu thư Điếu khách
  Mộ
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
12
Mệnh
(D) Thiên lương
 
Hồng loan Quả tú
Thiên thọ Trực phù
Quan sách Tử
Tướng quân Địa kiếp
Hoá lộc Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
   
   
2
Phụ Mẫu
(M) Thất sát
 
Bát tọa Thái tuế
Địa giải Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
   
   
112
Tử Tức
(V) Tham lang
 
Hoa cái Thiên la
Hỷ thần Bạch hổ
Đường phù Thai
   
   
   
   
   
   
   
32
Sửu Hợi Tuất
  Nguyễn thị thanh thuỷ

Giờ Thân ngày 26 tháng 2 năm Nhâm Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Hỏa Nhị Cục


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Phúc Đức
(H) Thiên đồng
 
Hữu bật Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiên trù Suy
Thiên giải  
Thiêu dương  
Thanh long  
   
   
   
   
102
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thái âm
 
Thiên khôi Đẩu quân
Thiên tài Bênh phù
Long Đức Địa không
Dưỡng  
   
   
   
   
   
   
42
Điền Trạch TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Phong cáo Thiên khốc
Thiên quan Địa võng
Lực sĩ Thiên hình
Đế vượng Tang môn
  Đà la
  Hoá kỵ
   
   
   
   
92
Tật Ách TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn xương Thiên sứ
Ân quang Thiên hư
Thai phụ Thiên riêu
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Đại hao
Thiên y  
Thiên mã  
Văn tinh  
Trường sinh  
Hoá quyền  
52
Thiên Di
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
   
   
   
62
Nô Bộc
(M) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên thương
Thiên quý Quan phù
Long trì Quan phủ
  Kình dương
  Quan đái
  Âm Sát
   
   
   
   
72
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiếu âm Cô thần
Lộc tồn Lưu hà
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
   
   
   
   
82

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn thị thanh thuỷ