Điền Trạch TUẦN
(V) Thiên cơ
 
Thiên quý Lưu hà
Hồng loan Hoá kỵ
Thiên giải  
Long Đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
32
Quan Lộc
(M) Tử vi
 
Thiên thọ Thiên hình
Thiên trù Linh tinh
Lực sĩ Bạch hổ
Đế vượng Kình dương
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
42
Nô Bộc
 
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Suy
Thanh long  
   
   
   
   
   
52
Thiên Di (THÂN)
(H) Phá Quân
 
Thiên mã Thiên khốc
Văn tinh Điếu khách
Lưu Thiên Mã Tiểu hao
  Bệnh
  Địa kiếp
  Âm Sát
  Lưu Thiên Khốc
   
   
62
Phúc Đức TUẦN
(H) Thất sát
 
Bát tọa Thiên hư
Địa giải Thiên la
  Tuế phá
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
22
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Xuân Hội

Giờ Dậu ngày 10 tháng 10 năm Mậu Tuất
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Bình địa mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
An sao lưu động cho năm 1958


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Tật Ách
 
 
Ân quang Thiên sứ
Quan sách Trực phù
Tướng quân Tử
   
   
   
   
   
   
72
Phụ Mẫu
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thai phụ Tử phù
Thiên quan Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
Nguyệt đức  
Đào hoa  
   
   
   
   
12
Tài Bạch
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tam thai Địa võng
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Hỏa tinh
Tấu thư Thái tuế
Đường phù Đẩu quân
  Mộ
  Lưu Thái Tuế
   
   
82
Mệnh
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Long trì Quan phù
Trường sinh Đại hao
  Địa không
   
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tả phù Phá toái
Hữu bật Bênh phù
Văn khúc Nguyệt Sát
Văn xương  
Thiên khôi  
Thiếu âm  
Dưỡng  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
112
Thê TRIỆT
(H) Tham lang
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Thai
Thiên tài Thiên Sát
Hỷ thần Lưu Tang Môn
Hoá lộc  
   
   
   
   
102
Tử Tức
(M) Thái âm
 
Phong cáo Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
Hoá quyền Phi liêm
  Tuyệt
   
   
   
   
92

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Xuân Hội