Điền Trạch
(H) Thiên lương
 
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
Thiên giải Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
   
36
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Tướng quân Thiên khốc
  Thiên hư
  Thiên hình
  Tuế phá
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
   
46
Nô Bộc
 
 
Thiên quan Thiên thương
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
   
   
   
56
Thiên Di (THÂN) TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên việt Bạch hổ
Thiên thọ Phi liêm
Trường sinh Địa kiếp
Hoá lộc Âm Sát
   
   
   
   
66
Phúc Đức
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tam thai Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Mộ
Địa giải Lưu Thái Tuế
Thanh long  
   
   
   
26
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Xuân Hải

Sinh lúc 18:30
Thứ Bảy ngày 27 tháng 10 năm 1984
Giờ Dậu ngày 4 tháng 10 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách TRIỆT
 
 
Thiên Phúc Thiên sứ
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Mộc dục
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
   
76
Phụ Mẫu
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Ân quang Kình dương
Thai phụ Tử
Hồng loan  
Thiếu âm  
Lực sĩ  
   
   
   
16
Tài Bạch TUẦN
(D) Phá Quân
 
Bát tọa Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Thiên riêu
Thiên y Điếu khách
Hoá quyền Bênh phù
Quốc ấn Quan đái
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
86
Mệnh
(D) Tham lang
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Địa không
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Khốc
   
   
   
6
Huynh Đệ
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Tả phù Linh tinh
Hữu bật Thiên không
Văn khúc Quan phủ
Văn xương Đà la
Thiêu dương Suy
  Hoá kỵ
   
   
116
Thê
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên khôi Thái tuế
Đế vượng Đẩu quân
Hoá khoa Phục binh
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
106
Tử Tức TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên quý Hỏa tinh
Phong cáo Trực phù
Quan sách Đại hao
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Xuân Hải