Tài Bạch TRIỆT
(H) Thái âm
 
Thai phụ Cô thần
Thiên quan  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
46
Tử Tức
(H) Tham lang
 
Long trì Quan phù
  Quan phủ
  Kình dương
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
   
   
36
Phu (THÂN)
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Nguyệt đức Thiên riêu
Thiên hỷ Lưu hà
Thiên y Tử phù
Hoá lộc Đẩu quân
  Phục binh
  Mộc dục
   
   
26
Huynh Đệ
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên mã Đại hao
Văn tinh  
Trường sinh  
   
   
   
16
Tật Ách TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Hữu bật Thiên sứ
Tam thai Thiên khốc
Ân quang Thiên la
Lực sĩ Tang môn
Đế vượng Đà la
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
56
Sửu Hợi Tuất
  Nguyễn Việt Hằng

Sinh lúc 22:10
Chủ Nhật ngày 24 tháng 8 năm 1986
Giờ Hợi ngày 19 tháng 7 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Mệnh
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Thiên việt Phá toái
Thiên thọ Bênh phù
Long Đức  
Dưỡng  
   
   
   
   
6
Thiên Di
 
 
Văn khúc Thiên hình
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Suy
Thanh long  
   
   
   
   
66
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thất sát
 
Tả phù Địa võng
Bát tọa Bạch hổ
Thiên quý Thai
Hoa cái Địa kiếp
Hỷ thần Lưu Thiên Hư
Đường phù Lưu Đà La
   
   
116
Nô Bộc
(H) Phá Quân
 
Thiên giải Thiên thương
Lưu Thiên Mã Linh tinh
  Hỏa tinh
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Bệnh
  Âm Sát
  Lưu Thiên Khốc
76
Quan Lộc
 
 
Phong cáo Quả tú
Hồng loan Trực phù
Địa giải Tử
Quan sách Nguyệt Sát
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
86
Điền Trạch
(B) Tử vi
 
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên trù Mộ
Tấu thư Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
96
Phúc Đức TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Văn xương Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức Tuyệt
Thiên tài  
Phúc đức  
Hoá quyền  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
106

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Việt Hằng