Điền Trạch
(D) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Thiên riêu
Thiên y Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
  Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
36
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Hữu bật Thiên khốc
Văn xương Thiên hư
Phong cáo Linh tinh
Tướng quân Hỏa tinh
  Tuế phá
  Thai
  Âm Sát
  Thiên Sát
46
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Ân quang Thiên thương
Thiên quý Địa không
Thiên quan Nguyệt Sát
Long Đức Lưu Đà La
Tấu thư  
Dưỡng  
Hoá khoa  
Đường phù  
56
Thiên Di TRIỆT
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Tả phù Bạch hổ
Văn khúc Phi liêm
Thiên việt Hoá kỵ
Trường sinh Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
66
Phúc Đức
 
 
Bát tọa Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Mộ
Thanh long Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
26
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Viết Toàn

Sinh lúc 07:18
Thứ Bảy ngày 2 tháng 6 năm 1984
Giờ Thìn ngày 3 tháng 5 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tật Ách TRIỆT
(H) Thiên tướng
 
Thiên Phúc Thiên sứ
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Mộc dục
Thiên hỷ Lưu Kình Dương
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
   
76
Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Tử
Lực sĩ Địa kiếp
Hoá lộc  
Hoá quyền  
   
   
   
16
Tài Bạch (THÂN) TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tam thai Địa võng
Thai phụ Quả tú
Phượng cát Điếu khách
Giải thần Bênh phù
Thiên thọ Quan đái
Quốc ấn Lưu Bạch Hổ
   
   
86
Mệnh
 
 
Thiên tài Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
6
Huynh Đệ
 
 
Thiêu dương Thiên hình
  Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
   
   
   
116
Thê
 
 
Thiên khôi Thái tuế
Thiên giải Đẩu quân
Đế vượng Phục binh
   
   
   
   
   
106
Tử Tức TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Địa giải Trực phù
Quan sách Đại hao
Lâm quan  
   
   
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Viết Toàn