Phúc Đức TRIỆT
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Tam thai Cô thần
Thiên quan Bệnh
Thiên tài  
Địa giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
23
Điền Trạch
(M) Thái dương
 
Long trì Linh tinh
Thiên giải Quan phù
Lực sĩ Kình dương
  Tử
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
33
Quan Lộc
(D) Thiên phủ
 
Nguyệt đức Thiên hình
Thiên hỷ Lưu hà
Thanh long Tử phù
  Mộ
   
   
   
   
   
43
Nô Bộc
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Thiên hư
Thiên mã Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
Hoá quyền Tuyệt
  Địa kiếp
   
   
   
53
Phụ Mẫu TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Hoá lộc Thiên khốc
  Thiên la
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Thái Tuế
   
   
13
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Van Trường

Giờ Dậu ngày 16 tháng 11 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Thiên Di (THÂN)
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Bát tọa Phá toái
Thiên việt Thai
Long Đức  
Tướng quân  
   
   
   
   
   
63
Mệnh
 
 
Ân quang Thiên không
Thai phụ Phục binh
Đào hoa  
Thiêu dương  
Đế vượng  
   
   
   
   
3
Tật Ách TUẦN
(H) Cự môn
 
Hoa cái Thiên sứ
Tấu thư Địa võng
Dưỡng Hỏa tinh
Đường phù Bạch hổ
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
73
Huynh Đệ
 
 
Tả phù Thái tuế
Lâm quan Đại hao
Lưu Thiên Mã Địa không
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
   
113
Thê
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Văn khúc Quả tú
Văn xương Trực phù
Hồng loan Đẩu quân
Quan sách Bênh phù
Hoá khoa Quan đái
Quốc ấn Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
103
Tử Tức
(V) Thiên lương
 
Hữu bật Điếu khách
Thiên Phúc Mộc dục
Thiên trù Thiên Sát
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
93
Tài Bạch TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Thiên quý Thiên riêu
Phong cáo Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức  
Thiên thọ  
Thiên y  
Phúc đức  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
83

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Van Trường