Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Hữu bật Thiên hư
Phong cáo Tuế phá
Thiên mã Đà la
Thiên trù  
Lực sĩ  
Lâm quan  
Hoá lộc  
   
116
Phúc Đức TUẦN
(H) Tham lang
 
Thiên y Thiên riêu
Long Đức Hỏa tinh
Lộc tồn Quan đái
Bác sĩ  
   
   
   
   
106
Điền Trạch TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Văn khúc Thiên khốc
Văn xương Bạch hổ
Hoa cái Quan phủ
Hoá quyền Kình dương
  Mộc dục
  Hoá kỵ
  Lưu Đà La
   
96
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Lưu hà
Trường sinh Phục binh
Lưu Lộc Tồn Địa không
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
86
Mệnh
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Thanh long Âm Sát
Đế vượng Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
6
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Vương Nhật Minh

Giờ Mão ngày 19 tháng 6 năm Đinh Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Ốc thượng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Nô Bộc
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Tả phù Thiên thương
Thai phụ Phá toái
Thiên việt Điếu khách
Thiên thọ Đẩu quân
Văn tinh Đại hao
Dưỡng Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
76
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Tam thai Quan phù
Long trì Tiểu hao
Thiên tài Suy
   
   
   
   
   
16
Thiên Di (THÂN)
(H) Thất sát
 
Thiên hỷ Địa võng
Quan sách Quả tú
  Trực phù
  Bênh phù
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
66
Thê TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Thiên quý Cô thần
Thiên quan Thiên hình
Thiếu âm Bệnh
Tướng quân Địa kiếp
Quốc ấn Lưu Thái Tuế
   
   
   
26
Tử Tức
 
 
Thiên giải Linh tinh
Tấu thư Tang môn
  Tử
   
   
   
   
   
36
Tài Bạch
(B) Tử vi
 
Ân quang Thiên không
Đào hoa Phi liêm
Địa giải Mộ
Thiêu dương  
   
   
   
   
46
Tật Ách
(H) Thiên cơ
 
Bát tọa Thiên sứ
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Tuyệt
Thiên khôi  
Thiên Phúc  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
Đường phù  
56

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Vương Nhật Minh