Mệnh
(H) Cự môn
 
Tả phù Phá toái
Quan sách Linh tinh
Trường sinh Trực phù
Lưu Thiên Mã Đại hao
  Lưu Tang Môn
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Bát tọa Thái tuế
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
   
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Thiên thọ Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
   
   
   
24
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Tam thai Cô thần
Thiên mã Tang môn
Địa giải Lưu Đà La
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
34
Huynh Đệ
(V) Tham lang
 
Thai phụ Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Dưỡng Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
114
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Văn Ngọ

Giờ Tuất ngày 4 tháng 2 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
 
Hữu bật Kình dương
Hồng loan Địa kiếp
Thiên giải Hoá kỵ
Thiếu âm Lưu Thiên Hư
Lực sĩ  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
44
Thê
(H) Thái âm
 
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Đẩu quân
Thiên hỷ Thai
Phúc đức Lưu Thái Tuế
Hỷ thần Lưu Thiên Khốc
Hoá khoa  
   
104
Nô Bộc TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Long trì Thiên thương
Hoa cái Địa võng
Thanh long Thiên hình
Hoá quyền Quan phù
  Suy
  Lưu Kình Dương
   
54
Tử Tức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn khúc Thiên riêu
Ân quang Bạch hổ
Thiên khôi Phi liêm
Thiên y Tuyệt
Thiên trù  
   
   
94
Tài Bạch (THÂN)
(D) Thiên cơ
 
Long Đức Mộ
Tấu thư Địa không
Đường phù Nguyệt Sát
   
   
   
   
84
Tật Ách
(M) Phá Quân
 
Văn xương Thiên sứ
Thiên quý Thiên khốc
Phong cáo Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
  Tử
  Âm Sát
  Thiên Sát
74
Thiên Di TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Hỏa tinh
Thiên tài Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Hoá lộc Bệnh
  Lưu Bạch Hổ
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Văn Ngọ