Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thai phụ Phá toái
Thiên thọ Trực phù
Địa giải Đại hao
Quan sách Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Đà La
   
46
Nô Bộc TRIỆT
(V) Cự môn
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên Phúc Thái tuế
Thiên giải Phục binh
Lưu Lộc Tồn Thai
  Âm Sát
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Thiên tài Thiên hình
Thiêu dương Thiên không
Dưỡng Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Kình Dương
   
66
Tật Ách
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên mã Thiên sứ
Lộc tồn Cô thần
Bác sĩ Tang môn
Trường sinh Hoá kỵ
   
   
   
76
Điền Trạch
(H) Thái âm
 
Thiên quý Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Linh tinh
Hoá khoa Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Mộ
   
36
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Văn Hiệp

Giờ Hợi ngày 25 tháng 11 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Tài Bạch
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Mộc dục
Lực sĩ Lưu Thái Tuế
Hoá quyền Lưu Thiên Khốc
   
   
   
86
Phúc Đức
(B) Thiên phủ
 
Văn khúc Lưu hà
Thiên đức Tử
Đào hoa Lưu Thiên Hư
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
   
26
Tử Tức TUẦN
(H) Thái dương
 
Ân quang Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái Quan đái
Thanh long Địa kiếp
Hoá lộc  
   
   
96
Phụ Mẫu
 
 
Tả phù Bạch hổ
Tam thai Phi liêm
Thiên khôi Bệnh
Thiên trù  
   
   
   
16
Mệnh
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Phong cáo Suy
Long Đức Nguyệt Sát
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
6
Huynh Đệ
(D) Thiên cơ
 
Hữu bật Thiên khốc
Bát tọa Thiên hư
Tướng quân Hỏa tinh
Đế vượng Tuế phá
  Địa không
  Thiên Sát
   
116
Thê (THÂN) TUẦN
 
 
Văn xương Thiên riêu
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên y Tiểu hao
Văn tinh Lưu Tang Môn
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
106

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Văn Hiệp