Tài Bạch
 
 
Thiên việt Thiên hư
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Bệnh
Thiên giải  
Hỷ thần  
Đường phù  
   
   
   
43
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Bát tọa Thiên hình
Văn khúc Phi liêm
Thiên quan Suy
Long Đức  
   
   
   
   
   
33
Thê
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hoa cái Thiên khốc
Tấu thư Hỏa tinh
Đế vượng Bạch hổ
Hoá lộc  
   
   
   
   
   
23
Huynh Đệ
 
 
Tam thai Kiếp sát
Văn xương Âm Sát
Thai phụ  
Thiên đức  
Thiên tài  
Phúc đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Quốc ấn  
13
Tật Ách
(V) Thái dương
 
Phong cáo Thiên sứ
Nguyệt đức Thiên la
Hồng loan Tử phù
Địa giải Đẩu quân
  Bênh phù
  Tử
   
   
   
53
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Văn Hiến

Sinh lúc 04:50
Thứ Năm ngày 24 tháng 11 năm 1983
Giờ Dần ngày 20 tháng 10 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Mệnh
(B) Thiên phủ
 
  Phá toái
  Điếu khách
  Tiểu hao
  Quan đái
  Địa không
  Thiên Sát
   
   
   
3
Thiên Di
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Long trì Quan phù
Thiên khôi Đại hao
Văn tinh Mộ
   
   
   
   
   
   
63
Phụ Mẫu
(M) Thái âm
 
Thiên hỷ Địa võng
Thiên y Quả tú
Thiên trù Thiên riêu
Quan sách Trực phù
Thanh long Mộc dục
Hoá khoa Nguyệt Sát
   
   
   
113
Nô Bộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Ân quang Thiên thương
Thiếu âm Cô thần
  Lưu hà
  Phục binh
  Tuyệt
   
   
   
   
73
Quan Lộc (THÂN) TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Tang môn
Hữu bật Quan phủ
  Kình dương
  Thai
  Địa kiếp
   
   
   
   
83
Điền Trạch TUẦN+TRIỆT
(V) Cự môn
 
Thiên quý Linh tinh
Đào hoa Thiên không
Thiên thọ  
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
93
Phúc Đức
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Đà la
Lực sĩ Hoá kỵ
Trường sinh  
   
   
   
   
   
103

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Văn Hiến