Nô Bộc
(H) Thái âm
 
Thiên việt Thiên thương
Thiên đức Kiếp sát
Phúc đức Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
   
   
53
Thiên Di (THÂN)
(H) Tham lang
 
Thiên Phúc Điếu khách
Hỷ thần Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
63
Tật Ách
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Hồng loan Thiên sứ
Quan sách Quả tú
Quốc ấn Trực phù
  Bênh phù
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
   
   
73
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Thái tuế
  Đại hao
  Tuyệt
  Địa kiếp
  Hoá kỵ
  Lưu Thái Tuế
   
   
83
Quan Lộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Hoa cái Thiên la
Tấu thư Thiên hình
Đường phù Bạch hổ
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
43
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Văn Hòa

Giờ Dậu ngày 25 tháng 8 năm Nhâm Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 1992


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Tử Tức
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Đào hoa Phá toái
Thiên trù Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Hoá lộc Thai
   
   
   
   
   
93
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Hữu bật  
Bát tọa  
Thai phụ  
Thiên khôi  
Thiên giải  
Long Đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
33
Thê TUẦN
(H) Thất sát
 
Thiên quan Thiên khốc
Dưỡng Địa võng
  Tang môn
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Đà La
103
Phúc Đức TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Thiên quý Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên thọ Địa không
Thiên mã Lưu Thiên Hư
Văn tinh  
Địa giải  
Lâm quan  
Lưu Thiên Mã  
23
Phụ Mẫu
 
 
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Tử phù
Nguyệt đức Quan đái
Thiên hỷ  
Thanh long  
   
   
   
   
13
Mệnh
(B) Tử vi
 
Ân quang Quan phù
Long trì Kình dương
Lực sĩ Mộc dục
Hoá quyền Âm Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
3
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Tả phù Cô thần
Tam thai Lưu hà
Phong cáo Hỏa tinh
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Văn Hòa