Mệnh
(D) Thiên đồng
 
Văn xương Thiên hình
Thiên mã Điếu khách
Lực sĩ Đà la
  Bệnh
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Ân quang Lưu hà
Quan sách Trực phù
Lộc tồn Suy
Bác sĩ Địa không
Hoá lộc  
   
   
   
113
Phúc Đức
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Phong cáo Thái tuế
Thiên việt Quan phủ
Hoa cái Kình dương
Đế vượng Lưu Đà La
   
   
   
   
103
Điền Trạch TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên quý Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên trù Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Lâm quan Lưu Thiên Hư
Hoá quyền  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
93
Huynh Đệ
(D) Phá Quân
 
Thiên đức Thiên la
Thiên giải Quả tú
Phúc đức Hỏa tinh
Thanh long Đẩu quân
  Tử
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
13
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Trung Thành

Giờ Tị ngày 27 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Quan Lộc TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Văn khúc Thiên riêu
Thiên quan Tang môn
Thiên y Đại hao
Văn tinh Quan đái
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
83
Thê (THÂN)
 
 
Phượng cát Linh tinh
Giải thần Bạch hổ
Địa giải Tiểu hao
  Mộ
   
   
   
   
23
Nô Bộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên thọ Thiên thương
Thiếu âm Địa võng
  Bênh phù
  Mộc dục
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
73
Tử Tức
(V) Liêm Trinh
 
Hữu bật Tuyệt
Tam thai Lưu Thái Tuế
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
33
Tài Bạch TUẦN
 
 
Thiên khôi Thiên hư
Tấu thư Phá toái
  Tuế phá
  Thai
   
   
   
   
43
Tật Ách TUẦN
(M) Thất sát
 
Tả phù Thiên sứ
Bát tọa Tử phù
Nguyệt đức Phi liêm
Đào hoa  
Thiên tài  
Dưỡng  
   
   
53
Thiên Di
(H) Thiên lương
 
Thai phụ Thiên khốc
Long trì Quan phù
Hỷ thần  
Trường sinh  
Hoá khoa  
Đường phù  
   
   
63

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Trung Thành