Huynh Đệ
(H) Thiên lương
 
Thiên mã Thiên hình
Lực sĩ Hỏa tinh
Trường sinh Điếu khách
Hoá khoa Đà la
   
   
   
   
   
15
Mệnh
(M) Thất sát
 
Văn xương Lưu hà
Phong cáo Trực phù
Quan sách  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
5
Phụ Mẫu
 
 
Ân quang Thái tuế
Thiên quý Quan phủ
Thiên việt Kình dương
Hoa cái Thai
  Địa không
  Lưu Đà La
   
   
   
115
Phúc Đức TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Văn khúc Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên trù Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
Lưu Thiên Mã Hoá kỵ
  Lưu Thiên Hư
   
   
105
Thê
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên đức Thiên la
Thiên giải Quả tú
Phúc đức Mộc dục
Thanh long Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
25
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Trung Thành

Giờ Thìn ngày 27 tháng 9 năm Kỷ Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Thổ Ngũ Cục
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Điền Trạch TRIỆT
 
 
Thiên quan Thiên riêu
Thiên thọ Tang môn
Thiên y Đại hao
Văn tinh Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
95
Tử Tức
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Đẩu quân
Địa giải Tiểu hao
  Quan đái
  Địa kiếp
   
   
   
   
35
Quan Lộc
(D) Phá Quân
 
Thai phụ Địa võng
Thiếu âm Bênh phù
  Tử
  Âm Sát
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
85
Tài Bạch (THÂN)
(D) Tham lang
 
Hữu bật Linh tinh
Tam thai Lưu Thái Tuế
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tướng quân  
Lâm quan  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
45
Tật Ách TUẦN
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Thiên sứ
Thiên tài Thiên hư
Tấu thư Phá toái
Đế vượng Tuế phá
   
   
   
   
   
55
Thiên Di TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tả phù Tử phù
Bát tọa Phi liêm
Nguyệt đức Suy
Đào hoa  
Hoá lộc  
   
   
   
   
65
Nô Bộc
(D) Thiên đồng
 
Long trì Thiên thương
Hỷ thần Thiên khốc
Đường phù Quan phù
  Bệnh
   
   
   
   
   
75

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Trung Thành