Mệnh TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên mã Tuyệt
Tướng quân  
Quốc ấn  
   
   
   
   
   
2
Phụ Mẫu
 
 
Thiên quý Trực phù
Thiên việt Tiểu hao
Thiên thọ Mộ
Thiên trù  
Quan sách  
   
   
   
   
112
Phúc Đức
 
 
Hoa cái Linh tinh
Địa giải Thái tuế
Thanh long Tử
   
   
   
   
   
   
102
Điền Trạch
 
 
Ân quang Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Đà la
Lực sĩ Bệnh
  Địa kiếp
   
   
   
92
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Tả phù Thiên la
Thiên đức Quả tú
Phúc đức Lưu hà
Tấu thư Đẩu quân
  Thai
   
   
   
   
12
Hợi Sửu Dần
  Nguyễn Trung Thành

Sinh lúc 18:45
Thứ Bảy ngày 23 tháng 2 năm 1991
Giờ Dậu ngày 9 tháng 1 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 31 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Thìn
  
  
  
  
  
Thân Mùi Ngọ Tị
Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Thiên quan Thiên hình
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Suy
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
82
Thê
(H) Thiên tướng
 
Thai phụ Bạch hổ
Phượng cát Phi liêm
Giải thần  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
22
Nô Bộc TUẦN
 
 
Hữu bật Thiên thương
Thiếu âm Địa võng
Đế vượng Quan phủ
  Kình dương
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
72
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Bát tọa Địa không
Thiên khôi Âm Sát
Thiên hỷ  
Long Đức  
Hỷ thần  
Trường sinh  
Hoá lộc  
Hoá quyền  
Đường phù  
32
Tài Bạch
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Văn khúc Thiên hư
Văn xương Thiên riêu
Thiên y Phá toái
Hoá khoa Tuế phá
  Bênh phù
  Mộc dục
  Hoá kỵ
   
   
42
Tật Ách
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tam thai Thiên sứ
Nguyệt đức Hỏa tinh
Đào hoa Tử phù
Thiên tài Đại hao
Văn tinh Quan đái
   
   
   
   
52
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Phong cáo Thiên khốc
Long trì Quan phù
Lâm quan Phục binh
   
   
   
   
   
   
62

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Trung Thành