Tử Tức
(V) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Phá toái
Thiên trù Kiếp sát
Văn tinh Tử phù
Trường sinh Tiểu hao
   
   
   
   
94
Thê
(M) Tử vi
 
Tả phù Thiên khốc
Thiên quý Thiên hư
Tướng quân Tuế phá
  Đẩu quân
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
104
Huynh Đệ
 
 
Thiên quan Quan đái
Long Đức Địa kiếp
Tấu thư Nguyệt Sát
Đường phù  
   
   
   
   
114
Mệnh TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Hữu bật Bạch hổ
Ân quang Phi liêm
Thiên việt  
Thiên tài  
Lâm quan  
Hoá quyền  
   
   
4
Tài Bạch
(H) Thất sát
 
Long trì Thiên la
Hoa cái Quan phù
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
84
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Trọng Thanh

Sinh lúc 16:00
Thứ Sáu ngày 20 tháng 4 năm 1984
Giờ Thân ngày 20 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Thiên Phúc Lưu hà
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
14
Tật Ách
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Hồng loan Thiên sứ
Thiên y Thiên riêu
Thiếu âm Kình dương
Lực sĩ Thai
  Địa không
  Hoá kỵ
   
   
74
Phúc Đức TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Phong cáo Địa võng
Phượng cát Quả tú
Giải thần Hỏa tinh
Thiên giải Điếu khách
Hoá lộc Bênh phù
Quốc ấn Suy
  Âm Sát
   
24
Thiên Di
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Văn xương Cô thần
Thai phụ Linh tinh
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Tuyệt
Bác sĩ  
Hoá khoa  
   
   
64
Nô Bộc
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tam thai Thiên thương
Bát tọa Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
  Đà la
  Mộ
   
   
   
54
Quan Lộc (THÂN)
(H) Tham lang
 
Văn khúc Thái tuế
Thiên khôi Phục binh
Thiên thọ Tử
   
   
   
   
   
44
Điền Trạch TUẦN
(M) Thái âm
 
Quan sách Thiên hình
  Trực phù
  Đại hao
  Bệnh
   
   
   
   
34

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Trọng Thanh