Phúc Đức (THÂN)
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn khúc Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên thọ Tử phù
Thiên trù Tiểu hao
Văn tinh Tuyệt
Hoá lộc  
   
   
   
26
Điền Trạch
(V) Cự môn
 
Tả phù Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Thai
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
36
Quan Lộc
(D) Thiên tướng
 
Thai phụ Nguyệt Sát
Thiên quan  
Long Đức  
Tấu thư  
Dưỡng  
Đường phù  
   
   
   
46
Nô Bộc TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Hữu bật Thiên thương
Thiên việt Bạch hổ
Trường sinh Phi liêm
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
56
Phụ Mẫu
(H) Thái âm
 
Bát tọa Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Mộ
Thanh long  
   
   
   
   
   
16
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Tiến Nam

Sinh lúc 01:30
Thứ Năm ngày 5 tháng 4 năm 1984
Giờ Sửu ngày 5 tháng 3 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 38 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Thiên Di TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn xương Lưu hà
Thiên Phúc Linh tinh
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Địa giải  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Hoá khoa  
66
Mệnh
(B) Thiên phủ
 
Phong cáo Thiên riêu
Hồng loan Hỏa tinh
Thiên tài Kình dương
Thiên y Tử
Thiếu âm Lưu Kình Dương
Lực sĩ  
   
   
   
6
Tật Ách TUẦN
(H) Thái dương
 
Tam thai Thiên sứ
Phượng cát Địa võng
Giải thần Quả tú
Thiên giải Điếu khách
Quốc ấn Bênh phù
  Quan đái
  Địa không
  Hoá kỵ
  Âm Sát
76
Huynh Đệ
 
 
Thiên quý Cô thần
Thiên mã Tang môn
Lộc tồn Bệnh
Bác sĩ Lưu Bạch Hổ
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
116
Thê
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiêu dương Thiên không
Hoá quyền Quan phủ
  Đà la
  Suy
  Lưu Đà La
   
   
   
   
106
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Ân quang Thái tuế
Thiên khôi Phục binh
Đế vượng Địa kiếp
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
96
Tài Bạch TUẦN
 
 
Quan sách Thiên hình
Lâm quan Trực phù
  Đẩu quân
  Đại hao
   
   
   
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Tiến Nam