Nô Bộc TRIỆT
(H) Thiên lương
 
Thiên quý Thiên thương
Thiên Phúc Phá toái
Trường sinh Hỏa tinh
Quốc ấn Bạch hổ
  Bênh phù
   
   
   
   
55
Thiên Di
(M) Thất sát
 
Tam thai Đại hao
Văn khúc Mộc dục
Thiên việt  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
Hoá khoa  
65
Tật Ách
 
 
Địa giải Thiên sứ
  Quả tú
  Điếu khách
  Phục binh
  Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
75
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
 
Bát tọa Linh tinh
Văn xương Trực phù
Thai phụ Quan phủ
Thiên giải Đà la
Quan sách Hoá kỵ
Lâm quan Lưu Thiên Hư
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
   
85
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên la
Phong cáo Lưu hà
Long Đức Nguyệt Sát
Hỷ thần Lưu Tang Môn
Dưỡng Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
45
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thu Hường

Sinh lúc 03:15
Thứ Ba ngày 3 tháng 3 năm 1981
Giờ Dần ngày 27 tháng 1 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Tử Tức
 
 
Ân quang Thiên khốc
Thiên quan Thiên hình
Thiên tài Thái tuế
Lộc tồn Địa không
Bác sĩ Lưu Kình Dương
Đế vượng  
   
   
   
95
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hoá lộc Thiên hư
  Tuế phá
  Phi liêm
  Thai
  Thiên Sát
   
   
   
   
35
Phu
(D) Phá Quân
 
Hữu bật Địa võng
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
105
Phúc Đức
(D) Tham lang
 
Thiên khôi Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Tấu thư Tuyệt
Đường phù Âm Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
25
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Long trì Thiên riêu
Phượng cát Quan phù
Giải thần Mộ
Thiên thọ Địa kiếp
Thiên y  
Hoa cái  
Tướng quân  
Hoá quyền  
   
15
Mệnh TUẦN
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên hỷ Tiểu hao
Văn tinh Tử
Thiếu âm  
   
   
   
   
   
   
5
Huynh Đệ
(D) Thiên đồng
 
Thiên mã Cô thần
Thanh long Tang môn
  Đẩu quân
  Bệnh
   
   
   
   
   
115

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thu Hường