Nô Bộc
(H) Thiên lương
 
Thiên y Thiên thương
Quan sách Thiên riêu
Lộc tồn Phá toái
Bác sĩ Lưu hà
Trường sinh Trực phù
  Địa kiếp
  Địa không
74
Thiên Di
(M) Thất sát
 
Hữu bật Thái tuế
Thiên tài Quan phủ
Thiên thọ Kình dương
Thiên trù Âm Sát
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
64
Tật Ách
 
 
Tam thai Thiên sứ
Bát tọa Hỏa tinh
Thiên việt Thiên không
Thiêu dương Phục binh
  Thai
  Lưu Đà La
   
54
Tài Bạch
(V) Liêm Trinh
 
Tả phù Cô thần
Phong cáo Tang môn
Thiên mã Đẩu quân
Văn tinh Đại hao
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
44
Quan Lộc
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Văn xương Thiên la
Phượng cát Quả tú
Giải thần Điếu khách
Lực sĩ Đà la
  Mộc dục
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
84
Tị Thìn Mão Dần
  Nguyễn Thuý Hà

Sinh lúc 11:45
Thứ Bảy ngày 17 tháng 6 năm 1978
Giờ Ngọ ngày 12 tháng 5 năm Mậu Ngọ
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thiên hạ thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 44 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Tử Tức
 
 
Hồng loan Linh tinh
Thiếu âm Bênh phù
  Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
34
Điền Trạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Thiên quan Quan đái
Thiên Phúc Hoá kỵ
Thiên đức  
Đào hoa  
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Thanh long  
94
Phu
(D) Phá Quân
 
Văn khúc Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái Tử
Hỷ thần Lưu Bạch Hổ
Đường phù  
   
   
24
Phúc Đức
(D) Tham lang
 
Ân quang Bạch hổ
Lâm quan Tiểu hao
Hoá lộc Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
104
Phụ Mẫu TUẦN+TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Thiên hình
Long Đức Nguyệt Sát
Tướng quân  
Đế vượng  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
114
Mệnh (THÂN) TUẦN+TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên quý Thiên khốc
Thai phụ Thiên hư
Thiên giải Tuế phá
Tấu thư Suy
  Thiên Sát
   
   
4
Huynh Đệ
(D) Thiên đồng
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Địa giải Tử phù
  Phi liêm
  Bệnh
   
   
   
14

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thuý Hà