Mệnh TRIỆT
(M) Tử vi
(V) Thất sát
Tả phù Cô thần
Thiên quan Linh tinh
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
   
2
Phụ Mẫu
 
 
Ân quang Quan phù
Long trì Kình dương
Lực sĩ  
Đế vượng  
   
   
   
   
12
Phúc Đức
 
 
Nguyệt đức Lưu hà
Thiên hỷ Tử phù
Thiên tài Suy
Thanh long Lưu Đà La
   
   
   
   
22
Điền Trạch
 
 
Thiên quý Thiên hư
Phượng cát Tuế phá
Giải thần Tiểu hao
Thiên mã Bệnh
Văn tinh Lưu Thiên Hư
Địa giải  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
32
Huynh Đệ TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thai phụ Thiên khốc
Hoá quyền Thiên la
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
112
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Thanh Quang

Sinh lúc 19:00
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 1986
Giờ Tuất ngày 8 tháng 2 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Quan Lộc
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Hữu bật Phá toái
Thiên việt Tử
Thiên giải Địa kiếp
Long Đức Hoá kỵ
Tướng quân Lưu Kình Dương
   
   
   
42
Thê
(H) Thiên tướng
 
Đào hoa Thiên không
Thiên thọ Phục binh
Thiêu dương Mộc dục
   
   
   
   
   
102
Nô Bộc TUẦN
 
 
Hoa cái Thiên thương
Tấu thư Địa võng
Đường phù Thiên hình
  Bạch hổ
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
   
   
52
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Cự môn
Bát tọa Thiên riêu
Văn khúc Thái tuế
Thiên y Đại hao
Trường sinh Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
92
Tài Bạch (THÂN)
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Dưỡng Bênh phù
Quốc ấn Địa không
  Nguyệt Sát
   
   
   
82
Tật Ách
(V) Thiên đồng
(V) Thái âm
Tam thai Thiên sứ
Văn xương Điếu khách
Phong cáo Thai
Thiên Phúc Âm Sát
Thiên trù Thiên Sát
Hỷ thần  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
72
Thiên Di TUẦN
(D) Thiên phủ
 
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Hỏa tinh
Phúc đức Đẩu quân
  Phi liêm
  Tuyệt
   
   
   
62

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thanh Quang