Huynh Đệ TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Tả phù Cô thần
Thiên quan  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
   
   
   
114
Mệnh
(M) Thiên lương
 
Long trì Linh tinh
Lực sĩ Quan phù
  Kình dương
  Mộc dục
   
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Ân quang Lưu hà
Thiên quý Tử phù
Nguyệt đức Quan đái
Thiên hỷ Hoá kỵ
Thanh long Lưu Đà La
   
   
   
   
14
Phúc Đức
 
 
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên tài Tiểu hao
Thiên mã Địa kiếp
Văn tinh Lưu Thiên Hư
Địa giải  
Lâm quan  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
24
Thê TRIỆT
(H) Cự môn
 
Dưỡng Thiên khốc
  Thiên la
  Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
104
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Thanh Quang

Sinh lúc 17:00
Thứ Hai ngày 17 tháng 3 năm 1986
Giờ Dậu ngày 8 tháng 2 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Điền Trạch
 
 
Hữu bật Phá toái
Thiên việt Lưu Kình Dương
Thiên giải  
Long Đức  
Tướng quân  
Đế vượng  
   
   
   
34
Tử Tức
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Thai phụ Thiên không
Đào hoa Phục binh
Thiêu dương Thai
   
   
   
   
   
   
94
Quan Lộc TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Hoa cái Địa võng
Tấu thư Thiên hình
Hoá lộc Hỏa tinh
Đường phù Bạch hổ
  Đẩu quân
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
44
Tài Bạch
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Bát tọa Thiên riêu
Thiên thọ Thái tuế
Thiên y Đại hao
Hoá quyền Tuyệt
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
84
Tật Ách
(B) Thiên phủ
 
Văn khúc Thiên sứ
Văn xương Quả tú
Hồng loan Trực phù
Quan sách Bênh phù
Hoá khoa Mộ
Quốc ấn Nguyệt Sát
   
   
   
74
Thiên Di (THÂN)
(H) Thái dương
 
Tam thai Điếu khách
Thiên Phúc Tử
Thiên trù Âm Sát
Hỷ thần Thiên Sát
   
   
   
   
   
64
Nô Bộc TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Phong cáo Thiên thương
Thiên khôi Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Bệnh
   
   
   
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thanh Quang