Quan Lộc (THÂN)
 
 
Thiên việt Kiếp sát
Thiên đức Phi liêm
Phúc đức Bệnh
   
   
   
   
   
83
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Tam thai Thiên thương
Thiên quý Linh tinh
Thiên Phúc Hỏa tinh
Tấu thư Điếu khách
  Suy
  Thiên Sát
   
   
73
Thiên Di
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Tướng quân Địa kiếp
Đế vượng Nguyệt Sát
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
   
63
Tật Ách
 
 
Bát tọa Thiên sứ
Ân quang Thiên riêu
Thiên y Thái tuế
Lâm quan Tiểu hao
   
   
   
   
53
Điền Trạch
(V) Thái dương
 
Hoa cái Thiên la
Hỷ thần Thiên hình
Đường phù Bạch hổ
  Tử
   
   
   
   
93
Sửu Hợi Tuất
  Nguyễn Thanh Huyền

Sinh lúc 15:15
Thứ Tư ngày 16 tháng 9 năm 1992
Giờ Thân ngày 20 tháng 8 năm Nhâm Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Tài Bạch
(B) Thiên phủ
 
Đào hoa Phá toái
Thiên tài Thiên không
Thiên trù Đẩu quân
Thiêu dương Quan đái
Thanh long  
   
   
   
43
Phúc Đức TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hữu bật Bênh phù
Thiên khôi Mộ
Thiên giải Địa không
Long Đức Hoá kỵ
   
   
   
   
103
Tử Tức TUẦN
(M) Thái âm
 
Phong cáo Thiên khốc
Thiên quan Địa võng
Lực sĩ Tang môn
  Đà la
  Mộc dục
   
   
   
33
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Văn xương Thiên hư
Thai phụ Tuế phá
Phượng cát Đại hao
Giải thần Tuyệt
Thiên mã  
Văn tinh  
Địa giải  
Hoá lộc  
113
Mệnh
(D) Thiên tướng
 
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Phục binh
Thiên thọ Thai
   
   
   
   
   
3
Huynh Đệ
(V) Cự môn
 
Văn khúc Quan phù
Long trì Quan phủ
Dưỡng Kình dương
  Âm Sát
   
   
   
   
13
Phu TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tả phù Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Trường sinh  
Hoá khoa  
   
   
23

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thanh Huyền