Mệnh (THÂN)
(H) Cự môn
 
Thiên quý Kiếp sát
Thiên đức Đẩu quân
Phúc đức Đại hao
Trường sinh  
   
   
   
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Thai phụ Điếu khách
Thiên việt Phục binh
Thiên Phúc Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên lương
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Trực phù
Tam thai Quan phủ
Bát tọa Đà la
Hồng loan Quan đái
Quan sách Nguyệt Sát
  Lưu Đà La
   
24
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Âm Sát
Lâm quan Lưu Thái Tuế
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
34
Huynh Đệ
(V) Tham lang
 
Văn khúc Thiên la
Thiên y Thiên riêu
Hoa cái Bạch hổ
Dưỡng Bênh phù
Quốc ấn Lưu Bạch Hổ
   
   
   
114
Mão Thìn Tị Ngọ
  Nguyễn Thừa Vũ

Sinh lúc 00:00
Thứ Hai ngày 26 tháng 5 năm 1980
Giờ Tý ngày 13 tháng 4 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 1980


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
  
Dần Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Thân
  
  
  
  
  
Hợi Tuất Dậu
Quan Lộc
(H) Thiên đồng
 
Ân quang Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Kình dương
Lực sĩ Hoá kỵ
Đế vượng Lưu Kình Dương
   
   
   
44
Thê
(H) Thái âm
 
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Thai
Hoá khoa  
   
   
   
   
   
104
Nô Bộc
(M) Vũ khúc
 
Văn xương Thiên thương
Địa giải Thiên khốc
Thanh long Địa võng
Hoá quyền Linh tinh
  Tang môn
  Suy
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
54
Tử Tức
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Phong cáo Thiên hư
Phượng cát Hỏa tinh
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã Tuyệt
Thiên trù Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
94
Tài Bạch TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Mộ
Thiên tài  
Thiên thọ  
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
84
Tật Ách TUẦN
(M) Phá Quân
 
Long trì Thiên sứ
Tướng quân Thiên hình
  Quan phù
  Tử
   
   
   
   
74
Thiên Di
(H) Thái dương
 
Thiên quan Cô thần
Văn tinh Tiểu hao
Thiên giải Bệnh
Thiếu âm Địa kiếp
Hoá lộc Địa không
   
   
   
64

Lá số Tử vi của Nguyễn Thừa Vũ