Phu
(H) Thiên lương
 
Bát tọa Cô thần
Ân quang Kiếp sát
Thiên hỷ Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Lưu Thái Tuế
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
26
Huynh Đệ
(M) Thất sát
 
Văn khúc Tang môn
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Thiên trù Quan đái
  Thiên Sát
   
   
   
16
Mệnh
 
 
Thiên việt Phục binh
Thiếu âm Mộc dục
  Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
6
Phụ Mẫu
(V) Liêm Trinh
 
Văn xương Thiên riêu
Thai phụ Quan phù
Long trì Đại hao
Thiên y  
Văn tinh  
Trường sinh  
   
   
116
Tử Tức
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Phong cáo Thiên la
Hoa cái Thiên hình
Lực sĩ Thái tuế
Đế vượng Đà la
   
   
   
   
36
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Nguyễn Thị Thu Huyền

Sinh lúc 03:52
Thứ Hai ngày 3 tháng 10 năm 1988
Giờ Dần ngày 23 tháng 8 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Phúc Đức
 
 
Tam thai Tử phù
Thiên quý Bênh phù
Nguyệt đức Địa không
Đào hoa  
Dưỡng  
   
   
   
106
Tài Bạch
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hữu bật Trực phù
Thiên quan Suy
Thiên Phúc Hoá kỵ
Thiên thọ  
Thiên giải  
Quan sách  
Thanh long  
Hoá khoa  
46
Điền Trạch TUẦN
(D) Phá Quân
 
Hỷ thần Thiên hư
Đường phù Địa võng
  Tuế phá
  Thai
   
   
   
   
96
Tật Ách
(D) Tham lang
 
Thiên mã Thiên sứ
Địa giải Thiên khốc
Hoá lộc Điếu khách
  Tiểu hao
  Bệnh
   
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Quả tú
Thiên đức Phá toái
Phúc đức Tử
Tướng quân Địa kiếp
Hoá quyền Lưu Bạch Hổ
Quốc ấn Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
66
Nô Bộc TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Tấu thư Thiên thương
Lưu Lộc Tồn Linh tinh
  Hỏa tinh
  Bạch hổ
  Mộ
  Âm Sát
   
   
76
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Đẩu quân
Hồng loan Phi liêm
Thiên tài Tuyệt
Long Đức Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã Lưu Đà La
   
   
   
86

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Thu Huyền