Tật Ách TRIỆT
(H) Thái âm
 
Thiên Phúc Thiên sứ
Quốc ấn Phá toái
  Bạch hổ
  Bênh phù
  Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
73
Tài Bạch
(H) Tham lang
 
Tả phù Đại hao
Tam thai Tử
Thiên việt  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
83
Tử Tức
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Thiên tài Quả tú
Thiên thọ Điếu khách
Hoá lộc Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
93
Phu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Hữu bật Trực phù
Bát tọa Quan phủ
Phong cáo Đà la
Quan sách Tuyệt
  Lưu Đà La
   
   
   
103
Thiên Di TRIỆT
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Thiên la
Long Đức Lưu hà
Hỷ thần Linh tinh
  Suy
  Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
   
63
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thị Thu

Sinh lúc 11:10
Thứ Tư ngày 29 tháng 4 năm 1981
Giờ Ngọ ngày 25 tháng 3 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 1981


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Huynh Đệ
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Thiên quan Thiên khốc
Địa giải Hỏa tinh
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Thai
Hoá quyền Lưu Thái Tuế
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Khốc
   
   
113
Nô Bộc
 
 
Ân quang Thiên thương
Thiên y Thiên hư
Đế vượng Thiên riêu
  Tuế phá
  Phi liêm
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
53
Mệnh (THÂN)
(H) Thất sát
 
Văn khúc Địa võng
Thiên giải Thiên không
Thiêu dương Kình dương
Lực sĩ Âm Sát
Dưỡng Lưu Kình Dương
Hoá khoa  
   
   
3
Quan Lộc
(H) Phá Quân
 
Thiên khôi Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
43
Điền Trạch TUẦN
 
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Đẩu quân
Giải thần Quan đái
Hoa cái  
Tướng quân  
   
   
   
33
Phúc Đức TUẦN
(B) Tử vi
 
Thai phụ Tiểu hao
Thiên hỷ Mộc dục
Văn tinh  
Thiếu âm  
   
   
   
   
23
Phụ Mẫu
(H) Thiên cơ
 
Thiên quý Cô thần
Thiên mã Thiên hình
Thanh long Tang môn
Trường sinh Lưu Tang Môn
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
13

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Thu