Thiên Di TRIỆT
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Thiên Phúc Phá toái
Thiên giải Bạch hổ
Quốc ấn Bênh phù
  Bệnh
   
   
   
   
63
Tật Ách
(V) Cự môn
 
Thai phụ Thiên sứ
Thiên việt Thiên hình
Thiên đức Đại hao
Đào hoa Tử
Hồng loan Lưu Tang Môn
Thiên trù  
Phúc đức  
Hoá lộc  
73
Tài Bạch
(D) Thiên tướng
 
  Quả tú
  Điếu khách
  Phục binh
  Mộ
   
   
   
   
83
Tử Tức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên tài Trực phù
Thiên thọ Quan phủ
Quan sách Đà la
  Tuyệt
  Âm Sát
   
   
   
93
Nô Bộc TRIỆT
(H) Thái âm
 
Văn khúc Thiên thương
Thiên quý Thiên la
Địa giải Lưu hà
Long Đức Suy
Hỷ thần Nguyệt Sát
Hoá khoa Lưu Thái Tuế
   
   
53
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thị Thanh Thảo

Sinh lúc 23:45
Thứ Tư ngày 28 tháng 10 năm 1981
Giờ Tý ngày 2 tháng 10 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 41 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phu
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Thiên quan Thiên khốc
Lộc tồn Thái tuế
Bác sĩ Thai
   
   
   
   
   
103
Quan Lộc
(B) Thiên phủ
 
Đế vượng Thiên hư
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Phi liêm
  Thiên Sát
   
   
   
43
Huynh Đệ
(H) Thái dương
 
Văn xương Địa võng
Ân quang Thiên riêu
Thiên y Linh tinh
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng Hoá kỵ
Hoá quyền Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
113
Điền Trạch
 
 
Tam thai Kiếp sát
Phong cáo Tử phù
Thiên khôi Lưu Thiên Khốc
Nguyệt đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
33
Phúc Đức TUẦN
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tả phù Quan phù
Hữu bật Quan đái
Long trì  
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Tướng quân  
   
23
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên cơ
 
Bát tọa Đẩu quân
Thiên hỷ Tiểu hao
Văn tinh Mộc dục
Thiếu âm Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
13
Mệnh (THÂN)
 
 
Thiên mã Cô thần
Thanh long Tang môn
Trường sinh Địa kiếp
Lưu Lộc Tồn Địa không
   
   
   
   
3

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Thanh Thảo