Huynh Đệ TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Tả phù Phá toái
Thiên quý Bạch hổ
Thiên Phúc Đẩu quân
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn  
   
   
   
   
114
Mệnh
(M) Tử vi
 
Thiên việt Đại hao
Thiên đức Mộc dục
Đào hoa  
Hồng loan  
Thiên trù  
Phúc đức  
   
   
   
4
Phụ Mẫu
 
 
  Quả tú
  Điếu khách
  Phục binh
  Quan đái
  Lưu Đà La
   
   
   
   
14
Phúc Đức
(H) Phá Quân
 
Địa giải Trực phù
Quan sách Quan phủ
Lâm quan Đà la
Lưu Lộc Tồn Địa kiếp
Lưu Thiên Mã Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
24
Phu TRIỆT
(H) Thất sát
 
Long Đức Thiên la
Hỷ thần Lưu hà
Dưỡng Nguyệt Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
104
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thị Thanh Loan

Sinh lúc 18:00
Chủ Nhật ngày 15 tháng 3 năm 1981
Giờ Dậu ngày 10 tháng 2 năm Tân Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 42 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Điền Trạch
 
 
Hữu bật Thiên khốc
Ân quang Thái tuế
Thiên quan Lưu Kình Dương
Thiên thọ  
Thiên giải  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
   
34
Tử Tức
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Thai phụ Thiên hư
Thiên tài Tuế phá
Hoá quyền Phi liêm
  Thai
  Thiên Sát
   
   
   
   
94
Quan Lộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thiêu dương Địa võng
Lực sĩ Thiên hình
  Thiên không
  Kình dương
  Suy
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
44
Tài Bạch
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Tam thai Thiên riêu
Thiên khôi Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Thiên y Tuyệt
Tấu thư Địa không
Đường phù Lưu Thái Tuế
   
   
   
84
Tật Ách TUẦN
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Văn khúc Thiên sứ
Văn xương Linh tinh
Long trì Quan phù
Phượng cát Mộ
Giải thần Hoá kỵ
Hoa cái  
Tướng quân  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
74
Thiên Di (THÂN) TUẦN
(H) Tham lang
 
Bát tọa Hỏa tinh
Thiên hỷ Tiểu hao
Văn tinh Tử
Thiếu âm Âm Sát
   
   
   
   
   
64
Nô Bộc
(M) Thái âm
 
Phong cáo Thiên thương
Thiên mã Cô thần
Thanh long Tang môn
  Bệnh
   
   
   
   
   
54

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Thanh Loan