Phu
(H) Thái âm
 
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Tấu thư Tuyệt
Hoá khoa Lưu Bạch Hổ
Đường phù Lưu Đà La
   
   
   
106
Huynh Đệ
(H) Tham lang
 
Thiên quan Phi liêm
Thiên đức Thai
Đào hoa Hoá kỵ
Hồng loan  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
116
Mệnh
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Tả phù Quả tú
Hữu bật Điếu khách
Ân quang Lưu Kình Dương
Thiên quý  
Hỷ thần  
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
6
Phụ Mẫu
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Quan sách Trực phù
Trường sinh Bênh phù
Quốc ấn Âm Sát
   
   
   
   
   
16
Tử Tức
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Thai phụ Thiên la
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Đẩu quân
Long Đức Mộ
Tướng quân Nguyệt Sát
   
   
   
96
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thị Thảo

Giờ Tuất ngày 9 tháng 4 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Thủy Lục Cục
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phúc Đức
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
  Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
26
Tài Bạch (THÂN)
 
 
Tam thai Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Văn tinh Tiểu hao
  Tử
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
   
86
Điền Trạch TUẦN
(H) Thất sát
 
Thiên trù Địa võng
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Phục binh
  Quan đái
   
   
   
   
36
Tật Ách
(H) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên sứ
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Hoá lộc Tử phù
  Bệnh
   
   
   
76
Thiên Di TRIỆT
 
 
Long trì Hỏa tinh
Phượng cát Quan phù
Giải thần Kình dương
Hoa cái Suy
Lực sĩ Địa không
   
   
   
66
Nô Bộc TRIỆT
(B) Tử vi
 
Văn xương Thiên thương
Phong cáo Thiên hình
Thiên hỷ Linh tinh
Thiên thọ  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
56
Quan Lộc TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Bát tọa Cô thần
Thiên mã Tang môn
Thiên giải Quan phủ
Lâm quan Đà la
Lưu Thiên Mã Lưu Tang Môn
   
   
   
46

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Thảo