Tử Tức
(H) Thiên lương
 
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên tài Bệnh
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Đường phù Lưu Đà La
   
   
   
93
Phu
(M) Thất sát
 
Thiên quý Phi liêm
Thiên quan Tử
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Lưu Lộc Tồn  
   
103
Huynh Đệ
 
 
Tả phù Quả tú
Hữu bật Điếu khách
Hỷ thần Mộ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
113
Mệnh
(V) Liêm Trinh
 
Ân quang Trực phù
Quan sách Bênh phù
Quốc ấn Tuyệt
  Địa kiếp
  Âm Sát
   
   
   
3
Tài Bạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên y Thiên la
Long Đức Thiên riêu
Tướng quân Suy
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
83
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thị Thảo

Giờ Dậu ngày 9 tháng 4 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phụ Mẫu
 
 
  Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Thai
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
   
   
13
Tật Ách
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Tam thai Thiên sứ
Thai phụ Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Văn tinh Đẩu quân
Đế vượng Tiểu hao
Hoá quyền Thiên Sát
  Lưu Thiên Hư
   
73
Phúc Đức TUẦN
(D) Phá Quân
 
Thiên trù Địa võng
Địa giải Thiên không
Thiêu dương Phục binh
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
   
   
23
Thiên Di (THÂN)
(D) Tham lang
 
Nguyệt đức Kiếp sát
Thanh long Lưu hà
Lâm quan Tử phù
  Địa không
  Hoá kỵ
   
   
   
63
Nô Bộc TRIỆT
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Văn khúc Thiên thương
Văn xương Linh tinh
Long trì Quan phù
Phượng cát Kình dương
Giải thần Quan đái
Hoa cái  
Lực sĩ  
Hoá khoa  
53
Quan Lộc TRIỆT
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Thiên hỷ Thiên hình
Thiếu âm Hỏa tinh
Lộc tồn Mộc dục
Bác sĩ  
   
   
   
   
43
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Bát tọa Cô thần
Phong cáo Tang môn
Thiên thọ Quan phủ
Thiên mã Đà la
Thiên giải Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
33

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Thảo