Quan Lộc
(H) Cự môn
 
Phong cáo Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Lâm quan  
   
   
   
   
   
42
Nô Bộc
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tả phù Thiên thương
Bát tọa Lưu hà
Thiên quý Hỏa tinh
Đào hoa Thiên không
Thiên tài Đẩu quân
Thiêu dương Lưu Tang Môn
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
52
Thiên Di (THÂN)
(D) Thiên lương
 
Văn khúc Linh tinh
Văn xương Tang môn
Thiên việt Kình dương
Lực sĩ Suy
Hoá khoa Hoá kỵ
   
   
   
   
62
Tật Ách TRIỆT
(M) Thất sát
 
Hữu bật Thiên sứ
Tam thai Cô thần
Ân quang Bệnh
Thiên trù Địa không
Thiếu âm  
Thanh long  
   
   
   
72
Điền Trạch
(V) Tham lang
 
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
Hoá quyền Trực phù
  Phục binh
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Thái Tuế
   
   
32
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Nguyễn Thị Phượng

Sinh lúc 05:30
Thứ Bảy ngày 8 tháng 4 năm 1989
Giờ Mão ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tài Bạch TRIỆT
(H) Thiên đồng
 
Thai phụ Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh Tử
Địa giải  
   
   
   
   
82
Phúc Đức
(H) Thái âm
 
Thiên y Thiên riêu
  Điếu khách
  Đại hao
  Mộc dục
  Thiên Sát
   
   
   
   
22
Tử Tức TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Thiên giải Mộ
Tướng quân Âm Sát
Hoá lộc Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
92
Phụ Mẫu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên Phúc Kiếp sát
Thiên đức Bênh phù
Phúc đức Địa kiếp
Trường sinh Lưu Thiên Khốc
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
12
Mệnh
(D) Thiên cơ
 
Thiên khôi Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
2
Huynh Đệ
(M) Phá Quân
 
Thiên thọ Phi liêm
Long Đức Thai
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
112
Phu TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Thiên hình
Đường phù Tuế phá
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
   
   
   
   
   
102

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Phượng