Phu TRIỆT
(V) Thiên cơ
 
Văn khúc Điếu khách
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên mã Lưu Thái Tuế
Trường sinh  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
104
Huynh Đệ
(M) Tử vi
 
Bát tọa Trực phù
Ân quang Đại hao
Thiên việt Mộc dục
Thiên trù  
Quan sách  
   
   
114
Mệnh
 
 
Thai phụ Thiên riêu
Thiên y Thái tuế
Hoa cái Phục binh
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
   
4
Phụ Mẫu
(H) Phá Quân
 
Tam thai Cô thần
Thiên quý Kiếp sát
Hồng loan Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
Lâm quan Đà la
   
   
14
Tử Tức TRIỆT
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên la
Thiên đức Quả tú
Thiên thọ Lưu hà
Phúc đức  
Hỷ thần  
Dưỡng  
   
94
Mão Dần Sửu
  Nguyễn Thị Phương

Sinh lúc 02:00
Chủ Nhật ngày 1 tháng 9 năm 1991
Giờ Sửu ngày 23 tháng 7 năm Tân Mùi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Kim Tứ Cục
An sao lưu động cho năm 2013


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Phúc Đức (THÂN)
 
 
Văn xương Linh tinh
Thiên quan Tang môn
Lộc tồn Hoá kỵ
Bác sĩ Thiên Sát
Đế vượng  
   
   
24
Tài Bạch
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Phong cáo Thiên hình
Phượng cát Bạch hổ
Giải thần Phi liêm
Hoá quyền Thai
   
   
   
84
Điền Trạch TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Địa võng
Thiếu âm Hỏa tinh
Lực sĩ Kình dương
  Suy
  Địa không
  Nguyệt Sát
   
34
Tật Ách
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Thiên khôi Thiên sứ
Thiên hỷ Đẩu quân
Thiên tài Tuyệt
Thiên giải Âm Sát
Long Đức  
Tấu thư  
Đường phù  
74
Thiên Di
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Địa giải Thiên hư
Tướng quân Phá toái
Hoá lộc Tuế phá
  Mộ
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
64
Nô Bộc
(H) Tham lang
 
Nguyệt đức Thiên thương
Đào hoa Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Lưu Lộc Tồn Tử
  Địa kiếp
   
   
54
Quan Lộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Long trì Thiên khốc
Thanh long Quan phù
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
44

Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Phương