Mệnh
(H) Cự môn
 
Hữu bật Cô thần
Ân quang Phá toái
Thiên mã Tang môn
Thiên trù Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
  Hoá kỵ
   
6
Phụ Mẫu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Văn khúc Thiên riêu
Thiên hỷ Thai
Thiên y  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
16
Phúc Đức
(D) Thiên lương
 
Tam thai Quan phù
Bát tọa Kình dương
Long trì Lưu Đà La
Phượng cát  
Giải thần  
Hoa cái  
Lực sĩ  
Dưỡng  
26
Điền Trạch
(M) Thất sát
 
Văn xương Kiếp sát
Thai phụ Lưu hà
Nguyệt đức Linh tinh
Thiên tài Tử phù
Thanh long Lưu Thiên Hư
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
36
Huynh Đệ
(V) Tham lang
 
Phong cáo Thiên la
Thiêu dương Thiên không
  Phục binh
  Mộ
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
   
116
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thị Nga

Sinh lúc 03:05
Thứ Tư ngày 5 tháng 8 năm 1987
Giờ Dần ngày 11 tháng 6 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Quan Lộc (THÂN)
(H) Thiên đồng
 
Tả phù Thiên hư
Thiên quý Tuế phá
Thiên việt Tiểu hao
Văn tinh Mộc dục
Hoá quyền Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
46
Phu TRIỆT
(H) Thái âm
 
Hoá lộc Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Tử
   
   
   
   
106
Nô Bộc TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Long Đức Thiên thương
Tướng quân Địa võng
  Quan đái
  Nguyệt Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
56
Tử Tức TRIỆT
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Thiên quan Thiên hình
Quan sách Trực phù
Quốc ấn Bênh phù
  Bệnh
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
96
Tài Bạch
(D) Thiên cơ
 
Thiên giải Quả tú
Hỷ thần Điếu khách
Hoá khoa Suy
  Địa kiếp
   
   
   
   
86
Tật Ách
(M) Phá Quân
 
Thiên đức Thiên sứ
Đào hoa Đẩu quân
Hồng loan Phi liêm
Thiên thọ  
Địa giải  
Phúc đức  
Đế vượng  
   
76
Thiên Di TUẦN
(H) Thái dương
 
Thiên khôi Hỏa tinh
Thiên Phúc Bạch hổ
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
   
66

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Nga