Điền Trạch
(D) Thiên đồng
 
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Thái tuế
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
36
Quan Lộc (THÂN)
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Thai
Bác sĩ Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
   
   
   
   
46
Nô Bộc
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên việt Thiên thương
Thiên tài Tang môn
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng Địa kiếp
   
   
   
   
   
56
Thiên Di TRIỆT
(D) Tham lang
 
Thiên trù Cô thần
Thiếu âm Lưu Tang Môn
Thanh long  
Trường sinh  
Hoá quyền  
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
66
Phúc Đức
(D) Phá Quân
 
Thiên hỷ Thiên la
Thiên giải Quả tú
Quan sách Trực phù
  Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
   
   
26
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Nguyễn Thị Ngọc Thi

Sinh lúc 15:30
Thứ Tư ngày 25 tháng 10 năm 1989
Giờ Thân ngày 26 tháng 9 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Tật Ách TRIỆT
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Long trì Thiên sứ
Thiên quan Thiên riêu
Thiên y Phá toái
Văn tinh Quan phù
  Tiểu hao
  Mộc dục
   
   
   
76
Phụ Mẫu
 
 
Địa giải Điếu khách
  Đại hao
  Tử
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
   
16
Tài Bạch TUẦN
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Phong cáo Địa võng
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Quan đái
Tướng quân Âm Sát
   
   
   
   
   
86
Mệnh
(V) Liêm Trinh
 
Hữu bật Kiếp sát
Văn xương Linh tinh
Ân quang Bênh phù
Thai phụ Bệnh
Thiên Phúc Lưu Bạch Hổ
Thiên đức  
Phúc đức  
Quốc ấn  
Lưu Lộc Tồn  
6
Huynh Đệ
 
 
Tam thai Thiên khốc
Bát tọa Bạch hổ
Thiên khôi Suy
Hoa cái Lưu Đà La
Hỷ thần  
   
   
   
   
116
Phu
(M) Thất sát
 
Tả phù Phi liêm
Văn khúc Hoá kỵ
Thiên quý Lưu Thiên Khốc
Long Đức Lưu Thiên Hư
Đế vượng  
   
   
   
   
106
Tử Tức TUẦN
(H) Thiên lương
 
Thiên thọ Thiên hư
Thiên mã Hỏa tinh
Tấu thư Tuế phá
Lâm quan  
Hoá khoa  
Đường phù  
   
   
   
96

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Ngọc Thi