Tật Ách
(H) Cự môn
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiêu dương Cô thần
Lộc tồn Kiếp sát
Bác sĩ Lưu hà
Lưu Lộc Tồn Thiên không
  Tuyệt
   
   
52
Tài Bạch (THÂN)
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Phượng cát Tang môn
Giải thần Quan phủ
Thiên trù Kình dương
  Mộ
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
42
Tử Tức
(D) Thiên lương
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên y Phục binh
Thiếu âm Tử
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
32
Phu
(M) Thất sát
 
Long trì Linh tinh
Văn tinh Quan phù
  Đẩu quân
  Đại hao
  Bệnh
   
   
   
22
Thiên Di
(V) Tham lang
 
Hữu bật Thiên la
Thai phụ Hỏa tinh
Hoa cái Thái tuế
Lực sĩ Đà la
Hoá lộc Thai
Hoá khoa Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
62
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Nguyễn Thị Ngọc Châu

Sinh lúc 20:00
Chủ Nhật ngày 14 tháng 8 năm 1988
Giờ Tuất ngày 3 tháng 7 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Huynh Đệ
(H) Thiên đồng
 
Nguyệt đức Tử phù
Đào hoa Bênh phù
  Suy
  Địa kiếp
   
   
   
   
12
Nô Bộc
(H) Thái âm
 
Thiên quan Thiên thương
Thiên Phúc Thiên hình
Quan sách Trực phù
Thanh long  
Dưỡng  
Hoá quyền  
   
   
72
Mệnh TUẦN
(M) Vũ khúc
 
Tả phù Thiên hư
Thiên thọ Địa võng
Hỷ thần Tuế phá
Đế vượng Lưu Thiên Hư
Đường phù  
   
   
   
2
Quan Lộc
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Bát tọa Thiên khốc
Văn khúc Điếu khách
Thiên tài Tiểu hao
Thiên mã Âm Sát
Thiên giải Lưu Thiên Khốc
Trường sinh  
Lưu Thiên Mã  
   
82
Điền Trạch TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Ân quang Quả tú
Thiên quý Phá toái
Thiên khôi Mộc dục
Thiên đức Địa không
Địa giải Hoá kỵ
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
92
Phúc Đức TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Tam thai Bạch hổ
Văn xương Quan đái
Phong cáo Lưu Bạch Hổ
Tấu thư  
   
   
   
   
102
Phụ Mẫu TUẦN
(H) Thái dương
 
Hồng loan Phi liêm
Long Đức  
Lâm quan  
   
   
   
   
   
112

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Ngọc Châu