Phúc Đức TRIỆT
(H) Cự môn
 
Thiên quan Bệnh
Hồng loan  
Long Đức  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
   
   
103
Điền Trạch TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Địa giải Bạch hổ
  Quan phủ
  Kình dương
  Suy
  Hoá kỵ
   
   
   
   
   
93
Quan Lộc TUẦN
(D) Thiên lương
 
Tam thai Quả tú
Bát tọa Lưu hà
Thiên đức Phục binh
Thiên giải  
Phúc đức  
Đế vượng  
   
   
   
   
83
Nô Bộc
(M) Thất sát
 
Thiên mã Thiên thương
Văn tinh Thiên khốc
Lâm quan Thiên hình
  Điếu khách
  Đại hao
   
   
   
   
   
73
Phụ Mẫu TRIỆT
(V) Tham lang
 
Thai phụ Thiên hư
Lực sĩ Thiên la
  Tuế phá
  Đà la
  Tử
  Âm Sát
   
   
   
   
113
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Nguyễn Thị Minh Nguyệt

Sinh lúc 19:20
Thứ Ba ngày 23 tháng 1 năm 2007
Giờ Tuất ngày 5 tháng 12 năm Bính Tuất
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Ốc thượng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 15 tuổi


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Thiên Di
(H) Thiên đồng
 
Thiên việt Trực phù
Thiên thọ Đẩu quân
Quan sách Bênh phù
Hoá lộc Quan đái
  Địa kiếp
   
   
   
   
   
63
Mệnh
(H) Thái âm
 
Tả phù Hỏa tinh
Ân quang Tử phù
Nguyệt đức Mộ
Đào hoa  
Thanh long  
   
   
   
   
   
3
Tật Ách
(M) Vũ khúc
 
Hoa cái Thiên sứ
Hỷ thần Địa võng
Đường phù Thái tuế
  Mộc dục
   
   
   
   
   
   
53
Huynh Đệ
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn khúc Quan phù
Long trì Tiểu hao
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
   
13
Phu
(D) Thiên cơ
 
Thiên tài Phá toái
Thiếu âm Linh tinh
Tướng quân Thai
Hoá quyền Địa không
Quốc ấn Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
23
Tử Tức
(M) Phá Quân
 
Văn xương Thiên riêu
Phong cáo Tang môn
Phượng cát Thiên Sát
Giải thần  
Thiên Phúc  
Thiên y  
Thiên trù  
Tấu thư  
Dưỡng  
Hoá khoa  
33
Tài Bạch (THÂN)
(H) Thái dương
 
Hữu bật Cô thần
Thiên quý Kiếp sát
Thiên khôi Thiên không
Thiên hỷ Phi liêm
Thiêu dương  
Trường sinh  
   
   
   
   
43

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Minh Nguyệt