Thiên Di
(D) Thiên tướng
 
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Phá toái
Trường sinh Tang môn
  Quan phủ
  Đà la
   
   
   
64
Tật Ách
(M) Thiên lương
 
Văn khúc Thiên sứ
Thiên hỷ Đẩu quân
Thiên thọ Mộc dục
Địa giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
74
Tài Bạch
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Long trì Quan phù
Phượng cát Kình dương
Giải thần Quan đái
Hoa cái Lưu Đà La
Thiên giải  
Lực sĩ  
   
   
84
Tử Tức
 
 
Văn xương Thiên hình
Thai phụ Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Thanh long Linh tinh
Lâm quan Tử phù
Lưu Lộc Tồn Lưu Thiên Hư
Lưu Thiên Mã  
   
94
Nô Bộc
(H) Cự môn
 
Bát tọa Thiên thương
Phong cáo Thiên la
Thiêu dương Thiên không
Dưỡng Phục binh
  Hoá kỵ
  Âm Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Thiên Khốc
54
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thị Lan Phương

Sinh lúc 04:30
Thứ Ba ngày 26 tháng 1 năm 1988
Giờ Dần ngày 8 tháng 12 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 35 tuổi
An sao lưu động cho năm 2010


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Phu
 
 
Thiên việt Thiên hư
Văn tinh Tuế phá
Đế vượng Tiểu hao
  Địa không
  Thiên Sát
  Lưu Kình Dương
   
   
104
Quan Lộc (THÂN) TRIỆT
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Tả phù Thiên khốc
  Thái tuế
  Đại hao
  Thai
   
   
   
   
44
Huynh Đệ TUẦN
(H) Thiên đồng
 
Tam thai Địa võng
Long Đức Suy
Tướng quân Nguyệt Sát
Hoá quyền Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
114
Điền Trạch TRIỆT
(H) Thiên cơ
(H) Thái âm
Ân quang Trực phù
Thiên quan Bênh phù
Thiên tài Tuyệt
Quan sách Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
Hoá khoa  
Quốc ấn  
   
34
Phúc Đức
(B) Thiên phủ
 
Hỷ thần Quả tú
  Điếu khách
  Mộ
  Địa kiếp
   
   
   
   
24
Phụ Mẫu
(H) Thái dương
 
Thiên quý Thiên riêu
Thiên đức Phi liêm
Đào hoa Tử
Hồng loan  
Thiên y  
Phúc đức  
   
   
14
Mệnh TUẦN
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Hữu bật Hỏa tinh
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên Phúc Bệnh
Tấu thư  
Đường phù  
   
   
   
4

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Lan Phương