Phụ Mẫu
(D) Thiên phủ
 
Long trì Thiên khốc
Thiên tài Thiên riêu
Thiên y Hỏa tinh
Thanh long Quan phù
Trường sinh Lưu Thái Tuế
   
   
   
   
   
14
Phúc Đức TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Thái âm
Hữu bật Tử phù
Văn khúc Tiểu hao
Nguyệt đức Mộc dục
Đào hoa Hoá kỵ
Thiên trù Âm Sát
Văn tinh  
   
   
   
   
24
Điền Trạch TRIỆT
(M) Vũ khúc
(M) Tham lang
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
   
34
Quan Lộc (THÂN)
(H) Thái dương
(D) Cự môn
Tả phù Linh tinh
Văn xương  
Thai phụ  
Thiên việt  
Thiên Phúc  
Thiên hỷ  
Long Đức  
Tấu thư  
Lâm quan  
Đường phù  
44
Mệnh
 
 
Phong cáo Thiên la
Thiên quan Kình dương
Thiếu âm Nguyệt Sát
Lực sĩ  
Dưỡng  
   
   
   
   
   
4
Mão Dần Sửu
  Nguyễn Thị Lan Hương

Sinh lúc 04:30
Thứ Tư ngày 17 tháng 7 năm 1985
Giờ Dần ngày 30 tháng 5 năm Ất Sửu
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 37 tuổi
An sao lưu động cho năm 2013


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
  
Thìn Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị Tuất
  
  
  
  
  
Ngọ Mùi Thân Dậu
Nô Bộc
(H) Thiên tướng
 
Phượng cát Thiên thương
Giải thần Bạch hổ
Thiên thọ Phi liêm
Đế vượng Địa không
   
   
   
   
   
   
54
Huynh Đệ
(H) Liêm Trinh
(H) Phá Quân
Lộc tồn Tang môn
Bác sĩ Thai
  Thiên Sát
   
   
   
   
   
   
   
114
Thiên Di TUẦN
(M) Thiên cơ
(M) Thiên lương
Thiên đức Địa võng
Phúc đức Quả tú
Hỷ thần Lưu hà
Hoá lộc Suy
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
64
Phu
 
 
Thiên quý Cô thần
Hồng loan Kiếp sát
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Tuyệt
   
   
   
   
104
Tử Tức
 
 
Tam thai Thiên hình
Bát tọa Phá toái
Hoa cái Thái tuế
  Phục binh
  Mộ
  Địa kiếp
  Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
94
Tài Bạch
 
 
Ân quang Trực phù
Thiên khôi Đại hao
Thiên giải Tử
Quan sách  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
   
   
   
84
Tật Ách TUẦN
(B) Tử vi
(V) Thất sát
Thiên mã Thiên sứ
Địa giải Điếu khách
Hoá khoa Đẩu quân
Quốc ấn Bênh phù
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
   
74

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Lan Hương