Huynh Đệ
(H) Thái âm
 
Thiên mã Cô thần
Thiên trù Phá toái
Địa giải Tang môn
Lâm quan Quan phủ
Hoá lộc Đà la
Lưu Thiên Mã Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
112
Mệnh (THÂN)
(H) Tham lang
 
Thiên hỷ Âm Sát
Thiên giải  
Thiếu âm  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Đế vượng  
Lưu Lộc Tồn  
   
   
2
Phụ Mẫu
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Long trì Thiên hình
Phượng cát Quan phù
Giải thần Kình dương
Hoa cái Suy
Lực sĩ Hoá kỵ
Hoá quyền Lưu Bạch Hổ
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Kình Dương
   
12
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Phong cáo Kiếp sát
Nguyệt đức Lưu hà
Thanh long Tử phù
  Bệnh
   
   
   
   
   
22
Phu
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Văn xương Thiên la
Thiêu dương Linh tinh
  Thiên không
  Phục binh
  Quan đái
   
   
   
   
102
Hợi Tuất Dậu Thân
  Nguyễn Thị Kim Thoa

Sinh lúc 11:10
Thứ Hai ngày 11 tháng 1 năm 1988
Giờ Ngọ ngày 22 tháng 11 năm Đinh Mão
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Hỏa Nhị Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2019


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Sửu Ngọ
  
  
  
  
  
Dần Mão Thìn Tị
Điền Trạch
(H) Thái dương
(H) Thiên lương
Thiên việt Thiên hư
Thiên tài Tuế phá
Thiên thọ Tiểu hao
Văn tinh Tử
  Thiên Sát
   
   
   
   
32
Tử Tức TRIỆT
 
 
Bát tọa Thiên khốc
  Hỏa tinh
  Thái tuế
  Đại hao
  Mộc dục
   
   
   
   
92
Quan Lộc TUẦN
(H) Thất sát
 
Văn khúc Địa võng
Long Đức Mộ
Tướng quân Nguyệt Sát
   
   
   
   
   
   
42
Tài Bạch TRIỆT
(H) Phá Quân
 
Tả phù Trực phù
Thiên quý Bênh phù
Thiên quan  
Quan sách  
Trường sinh  
Quốc ấn  
   
   
   
82
Tật Ách
 
 
Hỷ thần Thiên sứ
Dưỡng Quả tú
  Điếu khách
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
72
Thiên Di
(B) Tử vi
 
Hữu bật Phi liêm
Ân quang Thai
Thai phụ  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
   
   
62
Nô Bộc TUẦN
(H) Thiên cơ
 
Tam thai Thiên thương
Thiên khôi Thiên riêu
Thiên Phúc Bạch hổ
Thiên y Đẩu quân
Tấu thư Tuyệt
Hoá khoa Lưu Thái Tuế
Đường phù  
   
   
52

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Kim Thoa