Phu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tả phù Phá toái
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên trù Tử phù
Văn tinh Đại hao
Trường sinh Lưu Bạch Hổ
Hoá lộc Lưu Đà La
   
   
   
25
Huynh Đệ
(V) Cự môn
 
Dưỡng Thiên khốc
Lưu Lộc Tồn Thiên hư
  Linh tinh
  Hỏa tinh
  Tuế phá
  Bênh phù
  Thiên Sát
   
   
15
Mệnh
(D) Thiên tướng
 
Thiên quan Đẩu quân
Thiên tài Thai
Long Đức Địa kiếp
Hỷ thần Nguyệt Sát
Đường phù Lưu Kình Dương
   
   
   
   
5
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên việt Bạch hổ
Địa giải Phi liêm
  Tuyệt
   
   
   
   
   
   
115
Tử Tức
(H) Thái âm
 
Tam thai Thiên la
Long trì Quan phù
Hoa cái Phục binh
  Mộc dục
   
   
   
   
   
35
Tị Thìn Mão Dần
  Nguyễn Thị Kim Lê

Sinh lúc 15:12
Thứ Tư ngày 14 tháng 3 năm 1984
Giờ Thân ngày 12 tháng 2 năm Giáp Tý
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Hải trung kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2017


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Sửu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mùi
  
  
  
  
  
Thân Dậu Tuất Hợi
Phúc Đức TRIỆT
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hữu bật Lưu hà
Thiên Phúc Mộ
Thiên đức Lưu Thái Tuế
Đào hoa Lưu Thiên Khốc
Thiên hỷ  
Thiên giải  
Phúc đức  
Tấu thư  
Hoá khoa  
105
Tài Bạch
(B) Thiên phủ
 
Hồng loan Quan phủ
Thiếu âm Kình dương
  Quan đái
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
   
45
Điền Trạch TUẦN
(H) Thái dương
 
Bát tọa Địa võng
Phong cáo Quả tú
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Điếu khách
Tướng quân Tử
Quốc ấn Hoá kỵ
   
   
   
95
Tật Ách
 
 
Văn xương Thiên sứ
Thiên quý Cô thần
Thai phụ Thiên riêu
Thiên y Tang môn
Thiên mã  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lâm quan  
   
55
Thiên Di
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiêu dương Thiên không
Lực sĩ Đà la
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
   
   
   
   
65
Nô Bộc
(D) Thiên cơ
 
Văn khúc Thiên thương
Ân quang Thái tuế
Thiên khôi Suy
Thanh long Âm Sát
   
   
   
   
   
75
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
 
 
Thiên thọ Trực phù
Quan sách Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Lưu Tang Môn
   
   
   
   
   
85

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Kim Lê