Phụ Mẫu
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Văn xương Thiên hư
Thiên việt Linh tinh
Thiên Phúc Tuế phá
Thiên mã Hoá kỵ
Tấu thư  
Trường sinh  
Đường phù  
15
Phúc Đức
(V) Cự môn
 
Thiên quan Phi liêm
Long Đức Mộc dục
Hoá quyền Địa không
  Lưu Thái Tuế
   
   
   
25
Điền Trạch
(D) Thiên tướng
 
Phong cáo Thiên khốc
Hoa cái Bạch hổ
Hỷ thần Quan đái
   
   
   
   
35
Quan Lộc
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Thiên đức Thiên riêu
Thiên y Kiếp sát
Phúc đức Bênh phù
Lâm quan Lưu Tang Môn
Quốc ấn  
Lưu Thiên Mã  
   
45
Mệnh
(H) Thái âm
 
Bát tọa Thiên la
Nguyệt đức Thiên hình
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Địa kiếp
Dưỡng  
Hoá khoa  
   
5
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Nguyễn Thị Khánh An

Sinh lúc 10:00
Chủ Nhật ngày 18 tháng 9 năm 1983
Giờ Tị ngày 12 tháng 8 năm Quý Hợi
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Phúc đăng hỏa
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 39 tuổi
An sao lưu động cho năm 2014


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Nô Bộc
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Văn khúc Thiên thương
Đế vượng Phá toái
  Điếu khách
  Đẩu quân
  Đại hao
  Thiên Sát
   
55
Huynh Đệ
(B) Thiên phủ
 
Hữu bật Quan phù
Ân quang Tiểu hao
Long trì Thai
Thiên khôi Lưu Kình Dương
Thiên tài  
Văn tinh  
Thiên giải  
115
Thiên Di
(H) Thái dương
 
Tam thai Địa võng
Thiên hỷ Quả tú
Thiên trù Trực phù
Quan sách Phục binh
  Suy
  Nguyệt Sát
   
65
Phu (THÂN)
 
 
Địa giải Cô thần
Thiếu âm Lưu hà
Thanh long Hỏa tinh
Lưu Lộc Tồn Tuyệt
  Lưu Bạch Hổ
   
   
105
Tử Tức TUẦN+TRIỆT
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Thiên thọ Tang môn
Lực sĩ Kình dương
Hoá lộc Mộ
  Lưu Đà La
   
   
   
95
Tài Bạch TUẦN+TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Tử
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
85
Tật Ách
 
 
Tả phù Thiên sứ
Thiên quý Thái tuế
Thai phụ Quan phủ
Phượng cát Đà la
Giải thần Bệnh
   
   
75

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Khánh An