Tật Ách
(H) Thiên lương
 
Thai phụ Thiên sứ
Phượng cát Thái tuế
Giải thần Quan phủ
Hoá khoa Đà la
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Tang Môn
   
   
76
Tài Bạch
(M) Thất sát
 
Đào hoa Lưu hà
Thiêu dương Thiên không
Lộc tồn Thai
Bác sĩ  
   
   
   
   
86
Tử Tức
 
 
Thiên việt Tang môn
Lực sĩ Kình dương
Dưỡng  
   
   
   
   
   
96
Phu (THÂN) TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Thiên y Cô thần
Thiên trù Thiên riêu
Thiếu âm Lưu Đà La
Thanh long  
Trường sinh  
   
   
   
106
Thiên Di
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Thiên hỷ Thiên la
Quan sách Quả tú
  Thiên hình
  Trực phù
  Phục binh
  Mộ
  Nguyệt Sát
   
66
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Nguyễn Thị Huyền Trang

Sinh lúc 22:00
Chủ Nhật ngày 3 tháng 9 năm 1989
Giờ Hợi ngày 4 tháng 8 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Thủy Lục Cục
Năm nay bạn được 33 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Huynh Đệ TRIỆT
 
 
Long trì Phá toái
Thiên quan Quan phù
Văn tinh Đẩu quân
Lưu Lộc Tồn Tiểu hao
  Mộc dục
  Lưu Thiên Hư
   
   
116
Nô Bộc
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
Hữu bật Thiên thương
Văn khúc Điếu khách
Thiên tài Đại hao
Thiên giải Tử
  Hoá kỵ
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
56
Mệnh TUẦN
(D) Phá Quân
 
Nguyệt đức Địa võng
Hồng loan Tử phù
Tướng quân Quan đái
  Địa kiếp
  Lưu Kình Dương
   
   
   
6
Quan Lộc
(D) Tham lang
 
Tam thai Kiếp sát
Thiên Phúc Hỏa tinh
Thiên đức Bênh phù
Địa giải Bệnh
Phúc đức  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
46
Điền Trạch
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Ân quang Thiên khốc
Thiên quý Bạch hổ
Phong cáo Suy
Thiên khôi  
Thiên thọ  
Hoa cái  
Hỷ thần  
   
36
Phúc Đức
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Bát tọa Phi liêm
Long Đức Địa không
Đế vượng Âm Sát
Hoá lộc  
   
   
   
   
26
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Tả phù Thiên hư
Văn xương Linh tinh
Thiên mã Tuế phá
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Lâm quan  
Đường phù  
   
   
16

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Huyền Trang