Tật Ách TRIỆT
(M) Thái dương
 
Tam thai Thiên sứ
Thiên quan Cô thần
Thiếu âm Bệnh
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
53
Tài Bạch
(M) Phá Quân
 
Long trì Hỏa tinh
  Quan phù
  Đẩu quân
  Quan phủ
  Kình dương
  Suy
  Địa kiếp
  Lưu Tang Môn
43
Tử Tức
(D) Thiên cơ
 
Tả phù Lưu hà
Hữu bật Tử phù
Nguyệt đức Phục binh
Thiên hỷ  
Đế vượng  
Hoá quyền  
   
   
33
Phu
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Phượng cát Thiên hư
Giải thần Tuế phá
Thiên mã Đại hao
Văn tinh Âm Sát
Lâm quan  
   
   
   
23
Thiên Di TRIỆT
(M) Vũ khúc
 
Thiên y Thiên khốc
Lực sĩ Thiên la
  Thiên riêu
  Tang môn
  Đà la
  Tử
  Địa không
  Lưu Thái Tuế
63
Sửu Hợi Tuất
  Nguyễn Thị Huyền Trang

Sinh lúc 14:45
Thứ Bảy ngày 31 tháng 5 năm 1986
Giờ Mùi ngày 23 tháng 4 năm Bính Dần
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Tuyền trung thủy
Cục: Mộc Tam Cục
Năm nay bạn được 36 tuổi
An sao lưu động cho năm 2012


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Huynh Đệ
(M) Thái âm
 
Bát tọa Phá toái
Phong cáo Bênh phù
Thiên việt Quan đái
Long Đức  
   
   
   
   
13
Nô Bộc
(D) Thiên đồng
 
Văn xương Thiên thương
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Mộ
Thanh long  
Hoá lộc  
Hoá khoa  
   
   
73
Mệnh TUẦN
(V) Tham lang
 
Hoa cái Địa võng
Địa giải Linh tinh
Hỷ thần Bạch hổ
Đường phù Mộc dục
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Đà La
   
   
3
Quan Lộc
(M) Thất sát
 
Thiên quý Thái tuế
Thiên thọ Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Lưu Thiên Khốc
   
   
   
   
83
Điền Trạch
(D) Thiên lương
 
Thai phụ Quả tú
Hồng loan Trực phù
Quan sách Thai
Tướng quân Nguyệt Sát
Quốc ấn  
   
   
   
93
Phúc Đức (THÂN)
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Ân quang Thiên hình
Thiên Phúc Điếu khách
Thiên tài Hoá kỵ
Thiên trù Thiên Sát
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Dưỡng Lưu Kình Dương
   
   
103
Phụ Mẫu TUẦN
(D) Cự môn
 
Văn khúc Kiếp sát
Thiên khôi Phi liêm
Thiên đức  
Thiên giải  
Phúc đức  
Trường sinh  
Lưu Lộc Tồn  
   
113

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Huyền Trang