Tử Tức
(H) Thiên lương
 
Bát tọa Thái tuế
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Đà la
Trường sinh Lưu Thái Tuế
Hoá khoa Lưu Đà La
   
   
94
Phu
(M) Thất sát
 
Thiên quý Lưu hà
Thai phụ Thiên không
Đào hoa Mộc dục
Thiêu dương  
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Lưu Lộc Tồn  
104
Huynh Đệ
 
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên y Tang môn
Lực sĩ Kình dương
  Quan đái
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
114
Mệnh (THÂN) TRIỆT
(V) Liêm Trinh
 
Ân quang Cô thần
Thiên trù  
Thiếu âm  
Thanh long  
Lâm quan  
   
   
4
Tài Bạch
(V) Tử vi
(V) Thiên tướng
Hữu bật Thiên la
Văn khúc Quả tú
Thiên hỷ Trực phù
Quan sách Phục binh
Dưỡng Hoá kỵ
  Nguyệt Sát
   
84
Mùi Ngọ Tị Thìn
  Nguyễn Thị Hà Phương

Sinh lúc 00:30
Chủ Nhật ngày 13 tháng 8 năm 1989
Giờ Tý ngày 12 tháng 7 năm Kỷ Tị
Tuổi: Âm Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 34 tuổi
An sao lưu động cho năm 1989


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Thân Mão
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Dậu Dần
  
  
  
  
  
Tuất Hợi Sửu
Phụ Mẫu TRIỆT
 
 
Tam thai Phá toái
Long trì Quan phù
Thiên quan Tiểu hao
Văn tinh  
Đế vượng  
   
   
14
Tật Ách
(M) Thiên cơ
(M) Cự môn
  Thiên sứ
  Thiên hình
  Hỏa tinh
  Điếu khách
  Đại hao
  Thai
  Thiên Sát
74
Phúc Đức TUẦN
(D) Phá Quân
 
Tả phù Địa võng
Văn xương Linh tinh
Nguyệt đức Tử phù
Hồng loan Suy
Tướng quân  
   
   
24
Thiên Di
(D) Tham lang
 
Phong cáo Kiếp sát
Thiên Phúc Bênh phù
Thiên đức Tuyệt
Thiên giải Âm Sát
Phúc đức  
Hoá quyền  
Quốc ấn  
64
Nô Bộc
(D) Thái dương
(D) Thái âm
Thiên khôi Thiên thương
Thiên tài Thiên khốc
Thiên thọ Bạch hổ
Hoa cái Mộ
Địa giải Lưu Bạch Hổ
Hỷ thần Lưu Thiên Khốc
   
54
Quan Lộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên phủ
Long Đức Phi liêm
Hoá lộc Tử
   
   
   
   
   
44
Điền Trạch TUẦN
(D) Thiên đồng
 
Thiên mã Thiên hư
Tấu thư Tuế phá
Đường phù Đẩu quân
Lưu Thiên Mã Bệnh
  Địa kiếp
  Địa không
  Lưu Thiên Hư
34

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Hà Phương