Tài Bạch
(V) Thiên cơ
 
Thai phụ Cô thần
Thiên hỷ Kiếp sát
Thiêu dương Lưu hà
Lộc tồn Thiên không
Bác sĩ Bệnh
Lưu Lộc Tồn Hoá kỵ
   
   
43
Tử Tức
(M) Tử vi
 
Phượng cát Tang môn
Giải thần Quan phủ
Thiên trù Kình dương
  Suy
  Thiên Sát
  Lưu Tang Môn
  Lưu Kình Dương
   
33
Phu (THÂN)
 
 
Thiên việt Thiên riêu
Thiên y Phục binh
Thiếu âm Nguyệt Sát
Đế vượng  
   
   
   
   
23
Huynh Đệ
(H) Phá Quân
 
Long trì Quan phù
Văn tinh Đại hao
Lâm quan  
   
   
   
   
   
13
Tật Ách
(H) Thất sát
 
Hữu bật Thiên sứ
Hoa cái Thiên la
Lực sĩ Thái tuế
Hoá khoa Đà la
  Tử
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Đà La
   
53
Dậu Thân Mùi Ngọ
  Nguyễn Thị Diễm Hương

Giờ Hợi ngày 15 tháng 7 năm Mậu Thìn
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Đại lâm mộc
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 1988


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Tuất Tị
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Hợi Thìn
  
  
  
  
  
Sửu Dần Mão
Mệnh
 
 
Nguyệt đức Linh tinh
Đào hoa Tử phù
  Đẩu quân
  Bênh phù
  Quan đái
   
   
   
3
Thiên Di
(V) Thái dương
(V) Thiên lương
Văn khúc Thiên hình
Thiên quan Hỏa tinh
Thiên Phúc Trực phù
Quan sách Mộ
Thanh long  
   
   
   
63
Phụ Mẫu TUẦN
(M) Liêm Trinh
(V) Thiên phủ
Tả phù Thiên hư
Hỷ thần Địa võng
Đường phù Tuế phá
  Mộc dục
  Địa kiếp
  Lưu Thiên Hư
   
   
113
Nô Bộc
(V) Vũ khúc
(M) Thiên tướng
Bát tọa Thiên thương
Thiên quý Thiên khốc
Thiên mã Điếu khách
Thiên giải Tiểu hao
Lưu Thiên Mã Tuyệt
  Âm Sát
  Lưu Thiên Khốc
   
73
Quan Lộc TRIỆT
(H) Thiên đồng
(H) Cự môn
Phong cáo Quả tú
Thiên khôi Phá toái
Thiên đức Thai
Thiên tài  
Địa giải  
Phúc đức  
Tướng quân  
Quốc ấn  
83
Điền Trạch TRIỆT
(H) Tham lang
 
Tam thai Bạch hổ
Ân quang Địa không
Tấu thư Lưu Bạch Hổ
Dưỡng  
Hoá lộc  
   
   
   
93
Phúc Đức TUẦN
(M) Thái âm
 
Văn xương Phi liêm
Hồng loan  
Thiên thọ  
Long Đức  
Trường sinh  
Hoá quyền  
   
   
103

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị Diễm Hương