Mệnh
(M) Thái dương
 
Hữu bật Kiếp sát
Thiên đức Đẩu quân
Thiên thọ Tiểu hao
Phúc đức Lưu Thiên Khốc
Trường sinh Lưu Đà La
Hoá lộc  
   
4
Phụ Mẫu TRIỆT
(M) Phá Quân
 
Văn khúc Thiên riêu
Thiên việt Điếu khách
Thiên Phúc Thiên Sát
Thiên y  
Thanh long  
Dưỡng  
Lưu Lộc Tồn  
114
Phúc Đức TRIỆT
(D) Thiên cơ
 
Hồng loan Quả tú
Quan sách Trực phù
Lực sĩ Đà la
  Thai
  Nguyệt Sát
  Lưu Thiên Hư
  Lưu Kình Dương
104
Điền Trạch
(M) Tử vi
(M) Thiên phủ
Văn xương Thái tuế
Thai phụ Tuyệt
Lộc tồn  
Bác sĩ  
   
   
   
94
Huynh Đệ
(M) Vũ khúc
 
Thiên quý Thiên la
Phong cáo Bạch hổ
Hoa cái Mộc dục
Tướng quân Âm Sát
Hoá quyền  
Quốc ấn  
   
14
Sửu Hợi Tuất
  Nguyễn Thị

Sinh lúc 04:15
Thứ Sáu ngày 8 tháng 8 năm 1980
Giờ Dần ngày 28 tháng 6 năm Canh Thân
Tuổi: Dương Nữ
Mệnh: Thạch lựu mộc
Cục: Kim Tứ Cục
Năm nay bạn được 43 tuổi
An sao lưu động cho năm 2009


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
Dần Dậu
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Mão Thân
  
  
  
  
  
Thìn Tị Ngọ Mùi
Quan Lộc (THÂN)
(M) Thái âm
 
Tả phù Phá toái
Đào hoa Thiên không
Thiêu dương Quan phủ
Hoá khoa Kình dương
  Mộ
  Địa không
  Lưu Bạch Hổ
84
Phu
(D) Thiên đồng
 
Long Đức Lưu hà
Tấu thư Quan đái
  Hoá kỵ
  Lưu Tang Môn
   
   
   
24
Nô Bộc
(V) Tham lang
 
Ân quang Thiên thương
  Thiên khốc
  Địa võng
  Tang môn
  Phục binh
  Tử
   
74
Tử Tức
(M) Thất sát
 
Bát tọa Thiên hư
Phượng cát Thiên hình
Giải thần Tuế phá
Thiên khôi Phi liêm
Thiên mã  
Thiên trù  
Lâm quan  
34
Tài Bạch TUẦN
(D) Thiên lương
 
Nguyệt đức Tử phù
Thiên hỷ Địa kiếp
Thiên tài Lưu Thái Tuế
Thiên giải  
Hỷ thần  
Đế vượng  
Đường phù  
44
Tật Ách TUẦN
(V) Liêm Trinh
(V) Thiên tướng
Tam thai Thiên sứ
Long trì Linh tinh
Địa giải Hỏa tinh
  Quan phù
  Bênh phù
  Suy
   
54
Thiên Di
(D) Cự môn
 
Thiên quan Cô thần
Văn tinh Đại hao
Thiếu âm Bệnh
Lưu Thiên Mã  
   
   
   
64

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thị