Mệnh
 
 
Thiên việt Phá toái
Thiên Phúc Bạch hổ
Hỷ thần Lưu Tang Môn
Trường sinh  
Đường phù  
Lưu Thiên Mã  
   
   
5
Phụ Mẫu
(D) Thiên cơ
 
Văn xương Đẩu quân
Phong cáo Phi liêm
Thiên quan  
Thiên đức  
Đào hoa  
Hồng loan  
Phúc đức  
Dưỡng  
115
Phúc Đức
(D) Tử vi
(V) Phá Quân
Tấu thư Quả tú
Hoá lộc Điếu khách
  Thai
  Địa không
   
   
   
   
105
Điền Trạch
 
 
Văn khúc Thiên riêu
Thiên y Trực phù
Quan sách Tuyệt
Tướng quân Lưu Đà La
Quốc ấn  
   
   
   
95
Huynh Đệ
(V) Thái dương
 
Tam thai Thiên la
Thiên quý Thiên hình
Long Đức Bênh phù
  Mộc dục
  Nguyệt Sát
   
   
   
15
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Thành Tâm

Sinh lúc 07:45
Chủ Nhật ngày 3 tháng 10 năm 1993
Giờ Thìn ngày 18 tháng 8 năm Quý Dậu
Tuổi: Âm Nam
Mệnh: Kiếm phong kim
Cục: Thổ Ngũ Cục
Năm nay bạn được 30 tuổi
An sao lưu động cho năm 2011


Bản in Sửa
Cỡ chữ 12345
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Quan Lộc
(B) Thiên phủ
 
Lưu Lộc Tồn Thiên khốc
  Thái tuế
  Tiểu hao
  Mộ
  Lưu Thiên Hư
   
   
   
85
Thê
(D) Vũ khúc
(H) Thất sát
Hữu bật Thiên hư
Thiên khôi Tuế phá
Văn tinh Đại hao
Thiên giải Quan đái
  Địa kiếp
  Thiên Sát
  Lưu Thái Tuế
  Lưu Thiên Khốc
25
Nô Bộc TUẦN
(M) Thái âm
 
Bát tọa Thiên thương
Ân quang Địa võng
Thai phụ Thiên không
Thiên thọ Tử
Thiên trù Lưu Kình Dương
Thiêu dương  
Thanh long  
Hoá khoa  
75
Tử Tức
(M) Thiên đồng
(V) Thiên lương
Nguyệt đức Kiếp sát
Thiên tài Lưu hà
Địa giải Linh tinh
Lâm quan Tử phù
  Phục binh
   
   
   
35
Tài Bạch (THÂN) TRIỆT
(D) Thiên tướng
 
Long trì Quan phù
Phượng cát Quan phủ
Giải thần Kình dương
Hoa cái  
Đế vượng  
   
   
   
45
Tật Ách TRIỆT
(V) Cự môn
 
Thiên hỷ Thiên sứ
Thiếu âm Suy
Lộc tồn Âm Sát
Bác sĩ  
Hoá quyền  
   
   
   
55
Thiên Di TUẦN
(H) Liêm Trinh
(H) Tham lang
Tả phù Cô thần
Thiên mã Hỏa tinh
Lực sĩ Tang môn
  Đà la
  Bệnh
  Hoá kỵ
  Lưu Bạch Hổ
   
65

Một số ký hiệu:
       (M) = Miếu địa (Best Location)
       (V) = Vượng địa (Prefer Location)
       (D) = Đắc địa (Above Average Location)
       (B) = Bình hòa (Average Location)
       (H) = Hãm địa (Worst Location)
 Các màu sau đây tượng trưng cho:
      Trắng: Kim (Metal)
       Xanh: Mộc (Wood)
       Đen: Thủy (Water)
       Đỏ: Hỏa (Fire)
       Vàng: Thổ (Earth)
Bản quyền của Tử Vi Lạc Việt được xác định do Thiên Sứ - Nguyễn Vũ Tuấn Anh hiệu chỉnh từ nguyên lý căn để của thuyết Âm Dương Ngũ hành được phục hồi từ văn minh Lạc Việt và do Lê Quang Trị cùng nhóm kỹ thuật Trung tâm Nghiên cứu Lý học Đông phương thực hiện kỹ thuật vi tính.
Phiên bản ngày 16/01/2009
Lá số Tử vi của Nguyễn Thành Tâm