Huynh Đệ
(H) Vũ khúc
(H) Phá Quân
Quan sách Phá toái
Hoá quyền Trực phù
  Đại hao
  Bệnh
   
   
   
   
   
113
Mệnh TRIỆT
(M) Thái dương
 
Văn khúc Thái tuế
Thiên quý Phục binh
Thiên việt Tử
Thiên Phúc Lưu Thái Tuế
Hoá lộc  
   
   
   
   
3
Phụ Mẫu TRIỆT
(D) Thiên phủ
 
Thiên y Thiên riêu
Thiêu dương Thiên không
  Quan phủ
  Đà la
  Mộ
  Lưu Đà La
   
   
   
13
Phúc Đức
(V) Thiên cơ
(V) Thái âm
Văn xương Cô thần
Ân quang Tang môn
Thai phụ Tuyệt
Thiên mã Lưu Tang Môn
Lộc tồn  
Bác sĩ  
Hoá khoa  
Lưu Lộc Tồn  
Lưu Thiên Mã  
23
Thê
(H) Thiên đồng
 
Hữu bật Thiên la
Phong cáo Quả tú
Phượng cát Điếu khách
Giải thần Bênh phù
Thiên thọ Suy
Quốc ấn Hoá kỵ
   
   
   
103
Mùi Thân Dậu Tuất
  Nguyễn Tài Nguyên

Giờ Dần ngày 26 tháng 7 năm Canh Ngọ
Tuổi: Dương Nam
Mệnh: Lộ bàng thổ
Cục: Mộc Tam Cục
An sao lưu động cho năm 1990


http://www.lyhocdongphuong.org.vn
 
  
  
  
  
Ngọ Hợi
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
  
Tị
  
  
  
  
  
Thìn Mão Dần Sửu
Điền Trạch
(B) Tử vi
(H) Tham lang
Hồng loan Kình dương
Thiếu âm Thai
Lực sĩ Địa không
  Lưu Kình Dương
   
   
   
   
   
33
Tử Tức
 
 
Bát tọa Thiên hình
Thiên đức Lưu hà
Đào hoa Hỏa tinh
Thiên hỷ  
Phúc đức  
Hỷ thần  
Đế vượng  
   
   
93
Quan Lộc (THÂN) TUẦN
(H) Cự môn
 
Tả phù Địa võng
Long trì Quan phù
Hoa cái  
Thanh long  
Dưỡng  
   
   
   
   
43
Tài Bạch
 
 
Thiên khôi Bạch hổ
Thiên trù Đẩu quân
Thiên giải Phi liêm
Lâm quan Âm Sát
  Lưu Bạch Hổ
   
   
   
   
83
Tật Ách
(D) Liêm Trinh
(D) Thất sát
Địa giải Thiên sứ
Long Đức Linh tinh
Tấu thư Quan đái
Đường phù Địa kiếp
  Nguyệt Sát
   
   
   
   
73
Thiên Di
(V) Thiên lương
 
Thiên tài Thiên khốc
Tướng quân Thiên hư
  Tuế phá
  Mộc dục
  Thiên Sát
  Lưu Thiên Khốc
  Lưu Thiên Hư
   
   
63
Nô Bộc TUẦN
(D) Thiên tướng
 
Tam thai Thiên thương
Thiên quan Kiếp sát
Nguyệt đức Tử phù
Văn tinh Tiểu hao
Trường sinh  
   
   
   
   
53

Lá số Tử vi của Nguyễn Tài Nguyên